Mã trường Cao Đẳng Lương Thực Thực Phẩm (CLT) và danh sách ngành 2025

Giới thiệu Cao Đẳng Lương Thực Thực Phẩm

Trường Cao đẳng Lương thực – Thực phẩm (CFI) là trường công lập đào tạo trình độ cao đẳng, đặt tại Đà Nẵng. Trường thành lập năm 1976, tiền thân là Trường Trung học Lương thực – Thực phẩm, sau nhiều lần đổi tên và được nâng cấp thành cao đẳng theo Quyết định 143/QĐ-BGD&ĐT-TCCB ngày 7/1/2002. Trường trực thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, hoạt động trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp, đào tạo và chuyển giao tiến bộ khoa học công nghệ nông nghiệp – công nghiệp thực phẩm.

Về đào tạo, trường có 10 ngành bậc cao đẳng, gồm công nghệ thực phẩm, công nghệ sinh học, quản trị kinh doanh, kế toán, quản lý chất lượng thực phẩm, công nghệ chế biến thủy sản cùng nhiều ngành trung cấp chuyên nghiệp và đào tạo nghề. Năm 2025, trường công bố 12 mã xét tuyển. Trường cũng xúc tiến đưa sinh viên đi thực tập sinh tại Israel, Nhật Bản, Đài Loan, Thái Lan và ký kết biên bản ghi nhớ với một số trường đại học nước ngoài về đào tạo, trao đổi giảng viên – sinh viên, nghiên cứu khoa học.

Năm 2025, trường xét tuyển bằng một phương thức duy nhất là điểm thi THPT. Các tổ hợp thường gặp gồm A00, A01, A02, A03.

Tên trường
Cao Đẳng Lương Thực Thực Phẩm
Mã trường
CLT
Tên viết tắt
CFI
Loại
công lập
Tỉnh/thành
Đà Nẵng
Địa chỉ
101B Lê Hữu Trác - Phường An Hải - TP. Đà Nẵng.
Website
cfi.edu.vn
Mã trườngCLT
Số mã xét tuyển12
Số phương thức1

Danh sách ngành và mã xét tuyển 2025

Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyển & tổ hợp
16220212Tiếng Nhật Bản—
Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, A12, A13, A14, A15, A16, A17, A18, B00, B01, B02, B03, B04, B05, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, C14, C15, C16, C17, C18, C19, C20, C21, C22, C23, C24
26340302Mã Bộ: 7340301Kế toán doanh nghiệp—
Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, A12, A13, A14, A15, A16, A17, A18, B00, B01, B02, B03, B04, B05, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, C14, C15, C16, C17, C18, C19, C20, C21, C22, C23, C24
36340404Mã Bộ: 7340101Quản trị kinh doanh—
Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, A12, A13, A14, A15, A16, A17, A18, B00, B01, B02, B03, B04, B05, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, C14, C15, C16, C17, C18, C19, C20, C21, C22, C23, C24
46420202Mã Bộ: 7420201Công nghệ sinh học—
Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, A12, A13, A14, A15, A16, A17, A18, B00, B01, B02, B03, B04, B05, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, C14, C15, C16, C17, C18, C19, C20, C21, C22, C23, C24
56480108Đồ họa đa phương tiện—
Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, A12, A13, A14, A15, A16, A17, A18, B00, B01, B02, B03, B04, B05, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, C14, C15, C16, C17, C18, C19, C20, C21, C22, C23, C24
66480201Mã Bộ: 7480201CÔNG NGHỆ THÔNG TIN (ỨNG DỤNG PHẦN MỀM)—
Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, A12, A13, A14, A15, A16, A17, A18, B00, B01, B02, B03, B04, B05, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, C14, C15, C16, C17, C18, C19, C20, C21, C22, C23, C24
76540103Mã Bộ: 7540101Công nghệ thực phẩm—
Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, A12, A13, A14, A15, A16, A17, A18, B00, B01, B02, B03, B04, B05, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, C14, C15, C16, C17, C18, C19, C20, C21, C22, C23, C24
86810101Mã Bộ: 7810103Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành—
Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, A12, A13, A14, A15, A16, A17, A18, B00, B01, B02, B03, B04, B05, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, C14, C15, C16, C17, C18, C19, C20, C21, C22, C23, C24
96810103Mã Bộ: 7810103Hướng dẫn du lịch—
Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, A12, A13, A14, A15, A16, A17, A18, B00, B01, B02, B03, B04, B05, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, C14, C15, C16, C17, C18, C19, C20, C21, C22, C23, C24
106810201Mã Bộ: 7810201Quản trị khách sạn—
Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, A12, A13, A14, A15, A16, A17, A18, B00, B01, B02, B03, B04, B05, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, C14, C15, C16, C17, C18, C19, C20, C21, C22, C23, C24
116810207KỸ thuật chế biến món ăn—
Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, A12, A13, A14, A15, A16, A17, A18, B00, B01, B02, B03, B04, B05, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, C14, C15, C16, C17, C18, C19, C20, C21, C22, C23, C24
126810210Kỹ thuật làm bánh—
Điểm thi THPT: A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, A12, A13, A14, A15, A16, A17, A18, B00, B01, B02, B03, B04, B05, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, C14, C15, C16, C17, C18, C19, C20, C21, C22, C23, C24

Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.

Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Câu hỏi thường gặp

Mã trường Cao Đẳng Lương Thực Thực Phẩm là gì?

Mã trường Cao Đẳng Lương Thực Thực Phẩm là CLT.

Cao Đẳng Lương Thực Thực Phẩm có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?

Tên viết tắt: CFI.

Cao Đẳng Lương Thực Thực Phẩm thành lập năm nào?

Năm thành lập (tính từ trường tiền thân nếu có): 1976.

Cao Đẳng Lương Thực Thực Phẩm ở đâu?

Địa chỉ: 101B Lê Hữu Trác - Phường An Hải - TP. Đà Nẵng..

Cao Đẳng Lương Thực Thực Phẩm có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?

Dữ liệu năm 2025 có 12 mã xét tuyển.

Cao Đẳng Lương Thực Thực Phẩm xét tuyển bằng những phương thức nào?

Các phương thức có trong dữ liệu năm 2025: Điểm thi THPT. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.