
Mã trường Cao Đẳng Sư Phạm Lạng Sơn (C10) và danh sách ngành 2026
Giới thiệu Cao Đẳng Sư Phạm Lạng Sơn
Trường Cao đẳng Sư phạm Lạng Sơn (CĐSPLS) là trường công lập đào tạo trình độ cao đẳng, đặt tại tỉnh Lạng Sơn. Trường thành lập năm 1961, từ các trường sư phạm trong tỉnh hợp nhất thành Trường Trung học Sư phạm Lạng Sơn giai đoạn 1991–1994, đến ngày 02/6/1997 được nâng cấp thành Trường Cao đẳng Sư phạm Lạng Sơn theo Quyết định số 374/TTg. Cán bộ, giảng viên nhà trường tham gia cốt cán Dự án Việt – Bỉ và Dự án Phát triển giáo viên tiểu học, tập thể được Chủ tịch nước tặng Huân chương Độc lập hạng Ba.
Nhà trường đào tạo, bồi dưỡng và liên kết đào tạo giáo viên, cán bộ quản lý giáo dục cùng các ngành kinh tế – kỹ thuật, khoa học tự nhiên – xã hội và nhân văn, văn hóa – nghệ thuật trình độ cử nhân. Năm 2026, trường công bố 18 mã xét tuyển.
Với tuyển sinh năm 2026, trường chỉ dùng một phương thức là xét điểm thi THPT. Các tổ hợp hay gặp gồm D01, C01, B03 và C03.
- Tên trường
- Cao Đẳng Sư Phạm Lạng Sơn
- Mã trường
- C10
- Tên viết tắt
- CĐSPLS
- Loại
- công lập
- Tỉnh/thành
- Lạng Sơn
- Địa chỉ
- Số 09, Đèo Giang, Phường Chi Lăng, TP Lạng Sơn
- Website
- lce.edu.vn
Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026
Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển & tổ hợp |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 51140201Mã Bộ: 7140201 | Giáo dục Mầm non | — | Điểm thi THPT: C00, C12, X01 |
| 2 | 6210225Mã Bộ: 7210205 | Thanh nhạc | — | Điểm thi THPT: C03, D01 |
| 3 | 6220206 | Tiếng Anh | — | Điểm thi THPT: D01, D14 |
| 4 | 6220209Mã Bộ: 7310608 | Tiếng Trung Quốc | — | Điểm thi THPT: D01, D14 |
| 5 | 6340301Mã Bộ: 7340301 | Kế toán | — | Điểm thi THPT: D01, X01 |
| 6 | 6480205Mã Bộ: 7420203 | Tin học ứng dụng | — | Điểm thi THPT: C01, D01 |
| 7 | 6480209 | Quản trị mạng máy tính | — | Điểm thi THPT: C01, D01 |
| 8 | 6510216Mã Bộ: 7510205 | Công nghệ ô tô | — | Điểm thi THPT: C01, D01 |
| 9 | 6520121 | Cắt gọt kim loại | — | Điểm thi THPT: C01, D01 |
| 10 | 6520123 | Hàn | — | Điểm thi THPT: C01, D01 |
| 11 | 6520207 | Điện công nghiệp | — | Điểm thi THPT: C01, D01 |
| 12 | 6520224 | Điện tử dân dụng | — | Điểm thi THPT: C01, D01 |
| 13 | 6520262 | Cơ điện nông thôn | — | Điểm thi THPT: C01, D01 |
| 14 | 6540205 | May thời trang | — | Điểm thi THPT: C03, D01 |
| 15 | 6620207 | Chăn nuôi gia súc gia cầm | — | Điểm thi THPT: B03, D01 |
| 16 | 6720202 | Dược | — | Điểm thi THPT: C02, D01 |
| 17 | 6720301Mã Bộ: 7720301 | Điều dưỡng | — | Điểm thi THPT: B03, D01 |
| 18 | 6720303Mã Bộ: 7720302 | Hộ sinh | — | Điểm thi THPT: B03, D01 |
Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.
Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Câu hỏi thường gặp
Mã trường Cao Đẳng Sư Phạm Lạng Sơn là gì?
Mã trường Cao Đẳng Sư Phạm Lạng Sơn là C10.
Cao Đẳng Sư Phạm Lạng Sơn có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?
Tên viết tắt: CĐSPLS.
Cao Đẳng Sư Phạm Lạng Sơn thành lập năm nào?
Năm thành lập (tính từ trường tiền thân nếu có): 1961.
Cao Đẳng Sư Phạm Lạng Sơn ở đâu?
Địa chỉ: Số 09, Đèo Giang, Phường Chi Lăng, TP Lạng Sơn.
Cao Đẳng Sư Phạm Lạng Sơn có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?
Dữ liệu năm 2026 có 18 mã xét tuyển.
Cao Đẳng Sư Phạm Lạng Sơn xét tuyển bằng những phương thức nào?
Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Điểm thi THPT. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.





