
Mã trường Cao Đẳng Sư Phạm Trung Ương TPHCM (CM3) và danh sách ngành 2026
Giới thiệu Cao Đẳng Sư Phạm Trung Ương TPHCM
Trường Cao đẳng Sư phạm Trung ương Thành phố Hồ Chí Minh (NCE) là trường công lập đào tạo trình độ cao đẳng, đặt tại TP. Hồ Chí Minh và trực thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo. Trường thành lập năm 1976 với tiền thân là Trường Sư phạm Mẫu giáo Trung ương 3, được nâng cấp thành Trường Cao đẳng Sư phạm Mẫu giáo Trung ương 3 năm 1987 và mang tên hiện nay từ năm 2007.
Trường đào tạo giáo viên mầm non ở trình độ cao đẳng và trung cấp, đồng thời phát triển theo hướng đa ngành, gồm cả các ngành ngoài sư phạm, hướng vào mục tiêu giáo dục và phát triển trẻ em. Tổng số mã xét tuyển của trường là 14.
Năm 2026, trường sử dụng 3 phương thức xét tuyển: xét thẳng và ưu tiên xét tuyển, xét điểm thi THPT và phương thức kết hợp. Các tổ hợp hay gặp gồm H00, C00, D01 và C03.
- Tên trường
- Cao Đẳng Sư Phạm Trung Ương TPHCM
- Mã trường
- CM3
- Tên viết tắt
- NCE
- Loại
- công lập
- Tỉnh/thành
- TP. Hồ Chí Minh
- Địa chỉ
- 182 Nguyễn Chí Thanh, Phường 2, Q.10, Tp.HCM
- Website
- ncehcm.edu.vn
Danh sách ngành và mã xét tuyển 2026
Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển & tổ hợp |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140221 | Sư phạm Âm nhạc | — | Kết hợp: N00 Xét thẳng / ƯTXT |
| 2 | 7140222 | Sư phạm Mỹ thuật | — | Kết hợp: H00 Xét thẳng / ƯTXT |
| 3 | 7210103 | Hội hoạ | — | Kết hợp: H00 Xét thẳng / ƯTXT |
| 4 | 7210205 | Thanh nhạc | — | Kết hợp: N01 Xét thẳng / ƯTXT |
| 5 | 7210207 | Biểu diễn nhạc cụ phương tây | — | Kết hợp: N03 |
| 6 | 7210208 | Piano | — | Kết hợp: N02 Xét thẳng / ƯTXT |
| 7 | 7210234 | Diễn viên kịch - điện ảnh | — | Kết hợp: S00 Xét thẳng / ƯTXT |
| 8 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | — | Kết hợp: H00 Xét thẳng / ƯTXT |
| 9 | 7210404 | Thiết kế thời trang | — | Kết hợp: H00 Xét thẳng / ƯTXT |
| 10 | 7210408Mã Bộ: 7320104 | Nghệ thuật số | — | Kết hợp: H00 |
| 11 | 7229042 | Quản lý văn hoá | — | Điểm thi THPT: C00 Kết hợp: H00, N00, R00 Xét thẳng / ƯTXT |
| 12 | 7540204 | Công nghệ may | — | Điểm thi THPT: A00, D01 Kết hợp: H00 Xét thẳng / ƯTXT |
| 13 | 7760101 | Công tác xã hội | — | Điểm thi THPT: C00, C03, C04, D01 Xét thẳng / ƯTXT |
| 14 | 7810101 | Du lịch | — | Điểm thi THPT: C00, C03, C04, D01 Xét thẳng / ƯTXT |
Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.
Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.
Câu hỏi thường gặp
Mã trường Cao Đẳng Sư Phạm Trung Ương TPHCM là gì?
Mã trường Cao Đẳng Sư Phạm Trung Ương TPHCM là CM3.
Cao Đẳng Sư Phạm Trung Ương TPHCM có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?
Tên viết tắt: NCE.
Cao Đẳng Sư Phạm Trung Ương TPHCM thành lập năm nào?
Năm thành lập (tính từ trường tiền thân nếu có): 1976.
Cao Đẳng Sư Phạm Trung Ương TPHCM ở đâu?
Địa chỉ: 182 Nguyễn Chí Thanh, Phường 2, Q.10, Tp.HCM.
Cao Đẳng Sư Phạm Trung Ương TPHCM có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?
Dữ liệu năm 2026 có 14 mã xét tuyển.
Cao Đẳng Sư Phạm Trung Ương TPHCM xét tuyển bằng những phương thức nào?
Các phương thức có trong dữ liệu năm 2026: Điểm thi THPT, Kết hợp, Xét thẳng / ƯTXT. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.





