Mã trường Cao Đẳng Viễn Đông (CDV) và danh sách ngành 2025

Giới thiệu Cao Đẳng Viễn Đông

Trường Cao đẳng Viễn Đông (viết tắt VDC) là cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thục tại TP. Hồ Chí Minh, được thành lập năm 2007. Tháng 12/2024, trường đạt chuẩn kiểm định chất lượng cơ sở giáo dục nghề nghiệp do Tổng cục Giáo dục nghề nghiệp (Bộ LĐTBXH) công nhận. Trường ứng dụng công nghệ AI, ChatGPT và Microsoft 365 vào hoạt động giảng dạy.

Ở trình độ cao đẳng, trường có 22 mã xét tuyển trong năm 2025. Thông tin về chỉ tiêu và các lĩnh vực đào tạo theo từng mã chưa có trong dữ liệu công bố.

Năm 2025, trường xét tuyển theo hai phương thức: học bạ và điểm thi THPT. Các tổ hợp hay gặp gồm A01, D01, A00 và C00.

Tên trường
Cao Đẳng Viễn Đông
Mã trường
CDV
Tên viết tắt
VDC
Loại
tư thục
Tỉnh/thành
TP. Hồ Chí Minh
Địa chỉ
Lô 2, Công viên phần mềm Quang Trung, P. Tân Chánh Hiệp, Q. 12, Tp.HCM
Mã trườngCDV
Số mã xét tuyển22
Số phương thức2

Danh sách ngành và mã xét tuyển 2025

Vuốt ngang để xem đủ bảng trên điện thoại.

STTMã ngànhTên ngànhChỉ tiêuPhương thức xét tuyển & tổ hợp
152380101Mã Bộ: 7380101Luật (Chương trình liên kết đào tạo từ xa Đại học Kinh tế TP. HCM)—
Điểm thi THPT: A00, A01, C00, D01
Học bạ: A00, A01, C00, D01
25810205Nghiệp vụ nhà hàng, khách sạn—
Điểm thi THPT: A00, A01, C00, D01
Học bạ: A00, A01, C00, D01
35810207KỸ thuật chế biến món ăn—
Điểm thi THPT: A00, A01, C00, D01
Học bạ: A00, A01, C00, D01
46210402Mã Bộ: 7210403Thiết kế đồ họa—
Điểm thi THPT: A00, A01, D01
Học bạ: A00, A01, D01
56220206Tiếng Anh—
Điểm thi THPT: A01, D01, D14
Học bạ: A01, D01, D14
66340113Logistics: **** ngành mới & Hot ****—
Điểm thi THPT: A00, A01, C00, D01
Học bạ: A00, A01, C00, D01
76340202Mã Bộ: 7340201Tài chính - Ngân hàng—
Điểm thi THPT: A00, A01, C00, D01
Học bạ: A00, A01, C00, D01
86340301Mã Bộ: 7340301Kế toán—
Điểm thi THPT: A00, A01, C00, D01
Học bạ: A00, A01, C00, D01
96340403Mã Bộ: 7340406Quản trị văn phòng—
Điểm thi THPT: A00, A01, C00, D01
Học bạ: A00, A01, C00, D01
106340404Mã Bộ: 7340101Quản trị kinh doanh—
Điểm thi THPT: A00, A01, C00, D01
Học bạ: A00, A01, C00, D01
116480104Truyền thông & Mạng máy tính—
Điểm thi THPT: A00, A01, D01
Học bạ: A00, A01, D01
126480205Mã Bộ: 7480201Công nghệ thông tin—
Điểm thi THPT: A00, A01, D01
Học bạ: A00, A01, D01
136510103Mã Bộ: 7510103Công nghệ kỹ thuật xây dựng—
Điểm thi THPT: A00, A01, D01
Học bạ: A00, A01, D01
146510201Mã Bộ: 7510201Công nghệ kỹ thuật cơ khí—
Điểm thi THPT: A00, A01, D01
Học bạ: A00, A01, D01
156510202Mã Bộ: 7510205Công nghệ kỹ thuật Ôtô—
Điểm thi THPT: A00, A01, D01
Học bạ: A00, A01, D01
166510303Mã Bộ: 7510301Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử—
Điểm thi THPT: A00, A01, D01
Học bạ: A00, A01, D01
176720301Mã Bộ: 7720301Điều dưỡng đa khoa—
Điểm thi THPT: A00, A01, B01, D01
Học bạ: A00, A01, B01, D01
186720303Mã Bộ: 7720302Hộ sinh—
Điểm thi THPT: A00, A01, B01, D01
Học bạ: A00, A01, B01, D01
196720602Xét nghiệm Y học—
Điểm thi THPT: A00, A01, B01, D01
Học bạ: A00, A01, B01, D01
206810101Mã Bộ: 7810103Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành—
Điểm thi THPT: A00, A01, C00, D01
Học bạ: A00, A01, C00, D01
216810201Mã Bộ: 7810103Quản trị nhà hàng khách sạn—
Điểm thi THPT: A00, A01, C00, D01
Học bạ: A00, A01, C00, D01
226810404Chăm sóc sắc đẹp: ***ngành mới & Hot***—
Điểm thi THPT: A00, A01, B01, C00, D01
Học bạ: A00, A01, B01, C00, D01

Không có ngành phù hợp. Thử mã hoặc tên ngành khác.

Xem thông báo chính thức tại website trường. Số liệu do HOCMAI tổng hợp. Nếu có sai khác, thông báo của trường là chính thức.

Câu hỏi thường gặp

Mã trường Cao Đẳng Viễn Đông là gì?

Mã trường Cao Đẳng Viễn Đông là CDV.

Cao Đẳng Viễn Đông có tên tiếng Anh, tên viết tắt là gì?

Tên viết tắt: VDC.

Cao Đẳng Viễn Đông thành lập năm nào?

Năm thành lập (tính từ trường tiền thân nếu có): 2007.

Cao Đẳng Viễn Đông ở đâu?

Địa chỉ: Lô 2, Công viên phần mềm Quang Trung, P. Tân Chánh Hiệp, Q. 12, Tp.HCM.

Cao Đẳng Viễn Đông có bao nhiêu mã xét tuyển, chỉ tiêu?

Dữ liệu năm 2025 có 22 mã xét tuyển.

Cao Đẳng Viễn Đông xét tuyển bằng những phương thức nào?

Các phương thức có trong dữ liệu năm 2025: Điểm thi THPT, Học bạ. Xem chi tiết theo từng ngành trong bảng.