Tổ hợp C03 – Học Viện Hành Chính và Quản trị công

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Ngôn ngữ Anh D01; D10; D14; D15 24 26.5 Môn chính tiếng Anh 2 Chuyên ngành Văn hóa Du lịch thuộc ngành Văn hóa học D01; D14; D15 23.9 3 Chuyên ngành Văn hóa Truyền thông thuộc ngành Văn hóa học D01; … Read more

Tổ hợp C03 – Trường Đại Học An Giang

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Giáo dục Tiểu học A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; … Read more

Tổ hợp B00 – Trường Đại Học Y Khoa Vinh

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Y khoa A00; B00 22.1 2 Y học dự phòng A00; B00; D07 17.25 3 Dược học A00; B00; D07 19 23 22.5 4 Điều dưỡng A00; B00; D07 17.5 5 Kỹ thuật xét nghiệm y học A00; B00; D07 20 STT … Read more

Tổ hợp C03 – Trường Đại Học Vinh

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Giáo dục Tiểu học D01 24.56 28.12 25.65 2 Sư phạm Tin học A01; D01; D07; X26 21.15 24.45 22.25 3 Sư phạm Tiếng Anh D01 23.73 26.46 25.3 Tiếng Anh hệ số 2, Tiếng Anh>= 6,50 điểm 4 Sư phạm Tiếng … Read more

Tổ hợp C03 – Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Quản lý kinh doanh và Marketing A01; D01 20.75 23.5 22.75 2 Quản lý kinh doanh thương mại điện tử A01; D01 20 22.25 3 Kinh tế Hàng hải A01; D01 20.25 23 22.25 4 Kinh doanh quốc tế và logistics A01; … Read more

Tổ hợp C03 – Trường Đại Học Công Đoàn

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Ngôn ngữ Anh D01; D11; D12; D14; D15; X79 24.97 33 32 2 Kinh tế A01; D01; D07; D09; D10; X25 24.4 23.4 22.3 3 Xã hội học C00; C03; C07; D01; D14; X70 23.7 22.75 20 4 Việt Nam học D01; … Read more

Tổ hợp B00 – Học Viện Quân Y – Hệ Quân sự

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Ngành Y khoa (Bác sỹ đa khoa) (Thí sinh Nam, miền Bắc) A00; B00; D07 27.94 26.13 2 Ngành Y khoa (Bác sỹ đa khoa) (Thí sinh Nam, miền Nam) A00; B00; D07 27.71 25.75 3 Ngành Y khoa (Bác sỹ đa … Read more