Tổ hợp C03 – Học Viện Hàng không Việt Nam

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Ngôn ngữ Anh A01; B08; D01; D07; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; X25; X26; X27; X28; X78; X79; X80; X81 20 20 19 2 Quản trị kinh doanh A00; A01; A02; A03; A04; A05; A06; A07; B00; B01; B02; B03; … Read more

Tổ hợp B00 – Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Ngôn ngữ Anh D01; D09; D10 25.33 24.1 2 Kinh tế (chuyên ngành: kinh tế và quản lý đầu tư, kinh tế bưu chính viễn thông) A00; A01; D01; D07 25.15 25.19 24.96 3 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 … Read more

Tổ hợp B00 – Đại Học Y Dược TPHCM

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Y học dự phòng A00; B00 19 23.25 22.65 2 Dược học A00; B00 22.85 25.72 25.5 3 Hóa dược A00; B00 23.65 25.23 4 Điều dưỡng A00; B00 20.15 24.03 23.15 5 Điều dưỡng chuyên ngành Gây mê hồi sức A00; … Read more

Tổ hợp C03 – Học Viện Cảnh Sát Nhân Dân

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Nhóm ngành nghiệp vụ Cảnh sát (Thí sinh Nam, vùng 1) A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 21.72 21.3 Kết hợp điểm thi THPT với điểm ĐGNL BCA A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 21.72 21.52 Kết hợp điểm thi … Read more

Tổ hợp C03 – Học Viện An Ninh Nhân Dân

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nam, vùng 1) A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 23.05 21.43 Điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 23.05 21.6 Điểm thi THPT và điểm ĐGNL BCA … Read more

Tổ hợp B00 – Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Giáo dục học D01 23.35 24.82 23.5 2 Quản lý giáo dục D01 24.42 25.22 23.1 3 Giáo dục Tiểu học D01 25.94 26.13 24.9 4 Giáo dục Tiểu học D01 23.75 Đào tạo tại Gia Lai 5 Giáo dục Tiểu học … Read more

Tổ hợp C03 – Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Thiết kế thời trang C01; C02; D01; X02; X03 22 22.75 2 Nhóm ngành Ngôn ngữ gồm 02 ngành: Ngôn ngữ Anh; Ngôn ngữ Trung D01; D14; D15; X78 23.25 23 22.5 3 Quản trị kinh doanh gồm 03 chuyên ngành: Quản … Read more