Tổ hợp V01 – Trường Đại Học Phương Đông

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Ngôn ngữ Anh D01 15 18 20 2 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04 18 24 24 3 Ngôn ngữ Nhật D01; D06 15 15 20 4 Truyền thông đa phương tiện A01; C03; D01; D09; D14; D15; X26 18 20 21 … Read more

Tổ hợp A01 – Đại Học Kinh Tế TPHCM

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Tiếng Anh thương mại (Business English) (S)(**) D01; D09 24.5 26.3 26.3 Điểm thi THPT và năng lực TA, Anh hệ số 2, Quy về thang 30 2 Kinh tế (Economics) Top 38 thế giới theo ShanghaiRanking Consultancy 2024 Xem chi tiết … Read more

Tổ hợp A01 – Trường Đại Học Luật TPHCM

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Ngôn ngữ Anh 24.16 24.78 2 Quản trị kinh doanh 22.56 24.16 3 Quản trị – Luật 23.87 25.15 4 Kinh doanh Quốc tế 5 Tài chính – Ngân hàng 6 Luật 24.27 23.61 7 Luật Thương mại quốc tế 26.1 26.86 … Read more

Tổ hợp V01 – Trường Đại Học Hải Phòng

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Giáo dục Tiểu học A01; C01; C02; C03; C04; D01 24.5 2 Sư phạm Ngữ văn C00; C03; C04; D01; D14; D15 26 3 Sư phạm Tiếng Anh D01; D06; D09; D10; D14; D15 32 Ngoại ngữ nhân 2 4 Ngôn ngữ … Read more

Tổ hợp A01 – Học Viện Hậu Cần – Hệ Quân sự

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Hậu cần quân sự (Thí sinh Nam miền Bắc) A00 26 26.22 2 Hậu cần quân sự (Thí sinh Nam miền Nam) A00 23.67 25.29 3 Hậu cần quân sự (Thí sinh Nữ miền Bắc) A00 28.33 27.28 4 Hậu cần quân … Read more

Tổ hợp V01 – Trường Đại Học Kiến Trúc TPHCM

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng A00; A01; C01; D01 18.8 18.8 STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng A00; A01; C01; D01 18.8 24.96 Điểm đã quy đổi