Tổ hợp D26 – Trường Đại Học Mở TPHCM

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Ngôn ngữ Anh (Môn tiếng Anh hệ số 2) A01; D01; D07 22.25 24.2 25 2 Ngôn ngữ Anh – CT Tiên tiến (Môn Tiếng Anh hệ số 2) A01; D01; D07 19 20 23.6 3 Ngôn ngữ Trung Quốc (Môn Ngoại … Read more

Tổ hợp D26 – Đại Học Kinh Tế TPHCM

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Tiếng Anh thương mại (Business English) (S)(**) D01; D09 24.5 26.3 26.3 Điểm thi THPT và năng lực TA, Anh hệ số 2, Quy về thang 30 2 Kinh tế (Economics) Top 38 thế giới theo ShanghaiRanking Consultancy 2024 Xem chi tiết … Read more

Tổ hợp A00 – Trường Đại Học Đồng Nai

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Giáo dục Tiểu học A00; A01; C03; C04; D01 23.1 24.25 22.25 2 Sư phạm Toán học A01; C01; D01; A00; D07 25.41 3 Sư phạm Ngữ văn C00; D01; D14; D15 26.51 25.5 23.5 4 Sư phạm Tiếng Anh A01; D01; … Read more

Tổ hợp A00 – Trường Đại Học Hồng Đức

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Giáo dục Tiểu học B03; C02; C04; D01; M00 25.13 28.42 27.63 2 Sư phạm Tiếng Anh D01; D09; D10; D84; X25 25.32 26.85 25.98 3 Ngôn ngữ Anh D01; D11; D14; D15; D66; X78 17.5 16 16 4 Kinh tế C03; … Read more

Tổ hợp D26 – Đại Học Bách Khoa Hà Nội

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Công nghệ giáo dục D01 23.3 25.3 24.55 2 Quản lý giáo dục D01 23.2 24.78 3 Phân tích kinh doanh (CT tiên tiến) D01 23.06 25.5 25.47 Môn chính: Toán 4 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (CT tiên tiến) … Read more

Tổ hợp X21 – Trường Đại học An Giang

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Giáo dục Mầm non A00; A01; A09; X21; C03; C14; X01; D01 22.45 27.53 2 Giáo dục tiểu học A00; A01; A09; X21; C03; C14; X01; D01 24.4 26.04 3 Sư phạm Toán học A00; A01; A08; X17; A09; X21; D01; D09 … Read more