Tổ hợp X21 – Trường Đại Học Quảng Trị

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Giáo dục Tiểu học D01 23.26 26.61 24 2 Sư phạm Tiếng Anh D01 20 3 Ngôn ngữ Anh D01 15.48 15 15 4 Ngôn ngữ Trung Quốc D01 15 15 15 5 Quản trị kinh doanh D01 15.37 15 15 6 … Read more

Tổ hợp X21 – Trường Đại Học Hải Phòng

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Cao đẳng chính quy ngành Giáo dục Mầm non (CĐ) C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D14; X01; X70; X74 24.03 21 2 Giáo dục Mầm non (ĐH) C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D14; X01; X70; X74 25.73 26.4 … Read more

Tổ hợp X21 – Trường Đại Học Hạ Long

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Giáo dục Tiểu học B03; C01; C02; C03; C04; D01; D04; X01 24 25.95 2 Sư phạm Toán học A00; A01; A04; B00; C01; C02; D01; D07 23.3 3 Sư phạm Tin học A00; A01; C01; C02; D01; D07; X02; X06 21.75 … Read more

Tổ hợp A00 – Trường Đại Học Dầu Khí Việt Nam

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Kỹ thuật Hóa học (Lọc-Hóa dầu) A00; A01; A02; C01; X07; X06; D07; B00; C02; X11; X10 20 20 18.5 2 Kỹ thuật Địa chất (Địa chất – Địa vật lý Dầu khí) A00; A01; A02; C01; X07; X06; D07; B00; C02; … Read more

Tổ hợp X21 – Trường Đại Học Quy Nhơn

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Quản lý Giáo dục A00; A01; C00; C03; C04; D01; X70; X74 25.1 22.5 15 2 Giáo dục Tiểu học A00; C00; D01 26.9 26.95 24.45 3 Giáo dục chính trị C00; D01; D14; X01; X25; X70; X74 26.65 24.5 4 Sư … Read more

Tổ hợp A00 – Trường Đại Học Đồng Tháp

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 ĐH Giáo dục tiểu học 2 ĐH Văn hóa học C04; D01; C00; C03; X01; X74; X70; C01; C02; C05 15 15 15 3 ĐH Kinh tế C04; C01; C02; D01; C03; D10; X01; A00; A01; X21 15 15 15 4 ĐH … Read more