Tổ hợp A07 – Trường Đại Học Hải Phòng

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Cao đẳng chính quy ngành Giáo dục Mầm non (CĐ) C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D14; X01; X70; X74 24.03 21 2 Giáo dục Mầm non (ĐH) C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D14; X01; X70; X74 25.73 26.4 … Read more

Tổ hợp A07 – Trường Đại Học Đồng Tháp

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Công nghệ Giáo dục D01 21.73 2 Giáo dục Tiểu học D01 23.91 25.27 23.28 3 Giáo dục Công dân D01 29.73 26.98 26.51 4 Giáo dục Chính trị D01 29.79 26.8 25.8 5 Sư phạm Toán học D01 28.66 6 Sư … Read more

Tổ hợp D07 – Trường Đại Học Trưng Vương

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Ngôn ngữ Anh C00; C19; C20; D01; D09; D10 15 16 15 2 Ngôn ngữ Trung Quốc C00; C19; C20; D01; D04; D09; D10 16.5 16.5 15 3 Ngôn ngữ Hàn Quốc A00; A01; C00; D01; D09; D15; D66; DD2 15 16.5 … Read more

Tổ hợp A07 – Học Viện Hành Chính và Quản trị công

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Ngôn ngữ Anh D01; D10; D14; D15 24 26.5 Môn chính tiếng Anh 2 Chuyên ngành Văn hóa Du lịch thuộc ngành Văn hóa học D01; D14; D15 23.9 3 Chuyên ngành Văn hóa Truyền thông thuộc ngành Văn hóa học D01; … Read more

Tổ hợp D07 – Trường Đại Học Phan Thiết

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15; D90; X25; X78 15 15 15 2 Tiếng Anh thương mại 3 Tiếng Anh du lịch 4 Giảng dạy tiếng Anh 5 Quản trị Kinh doanh A01; C00; C04; D01; D07; D10; X78 15 15 15 … Read more

Tổ hợp A07 – Trường Đại Học An Giang

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Giáo dục Tiểu học A00; A02; X01; X06; X08; X10; A01; A03; A04; A05; A06; A07; X05; X24; X26; B00; B02; B03; B08; X04; X12; X14; X20; X65; D01; D07; D09; D10; D14; D15; X25; X27; X28; X78; X80; X81; M00; M01; … Read more

Tổ hợp D07 – Trường Đại Học Hoa Sen

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Thiết kế Đồ họa A01; A01; D01; C10 15 15 15 2 Thiết kế Thời trang A01; A01; D01; C10 15 15 16 3 Nghệ thuật số A01; A01; D01; C10 15 15 15 4 Ngôn ngữ Anh D01; D09; D15; C00 … Read more