Tổ hợp X78 – Học viện Báo chí và Tuyên truyền

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Ngành kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế D01; X02 24.58 26.26 25.8 2 Ngành Kinh tế, chuyên ngành Quản lý kinh tế_100 3 Ngành Chính trị học, chuyên ngành Công tác tư tưởng D01; X02 22.98 25.52 24.48 4 Ngành … Read more

Tổ hợp D01 – Trường Đại học Hùng Vương TPHCM

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Tiếng Anh thương mại 2 Giảng dạy tiếng Anh 3 Tiếng Trung thương mại 4 Tiếng Trung Văn hóa – Du lịch 5 Tiếng Trung Hành chính văn phòng 6 Giảng dạy tiếng Trung 7 Tiếng Nhật thương mại 8 Ngôn ngữ … Read more

Tổ hợp X78 – Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Thú y A00; A01; B00; C03; C04; D01; D07; X01; X07; X08 20.5 19 19 2 Chăn nuôi thú y – Thủy sản A00; A01; B00; C03; C04; D01; D07; X01; X03; X04 17 17 17 3 Nông nghiệp và Cảnh quan … Read more

Tổ hợp D01 – Trường Đại Học Hưng Yên Dương

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Thiết kế đồ hoạ A01; C03; D01; D14; X02 15 15 2 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D66; D84 15 15 15 3 Quản lý nhà nước A08; C19; C20; D01 15 4 Truyền thông đa phương tiện A01; C19; D01; D14 … Read more

Tổ hợp X78 – Trường Đại Học Văn Hóa Hà Nội

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Ngôn ngữ Anh D01 24.91 34.35 32.93 2 Nghiên cứu văn hóa D01 24.73 25.52 23.63 3 Văn hóa truyền thông D01 25.36 26.83 25.18 4 Văn hóa đối ngoại D01 25 26.43 23.68 5 Phát triển công nghiệp văn hóa D01 … Read more

Tổ hợp X78 – Trường Đại Học Thăng Long

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Ngôn ngữ Anh D01 19.7 24.58 24.5 2 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04 21.2 25.4 25.18 3 Ngôn ngữ Nhật D01; D06 16 23.02 23.63 4 Ngôn ngữ Hàn Quốc D01; D14; D15; DD2 19.3 24.75 24.91 5 Kinh tế quốc … Read more

Tổ hợp X78 – Trường Đại học Thủ Dầu Một

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Giáo dục học C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74 23 23 2 Giáo dục Tiểu học A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01 24.35 26.47 23.75 3 Sư phạm Ngữ văn C00; C03; C04; C07; … Read more