Tổ hợp B00 – Trường Đại học Khoa học sức khỏe TPHCM
STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Dược học 25.31 25.12
STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Dược học 25.31 25.12
STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Sư phạm tiếng Anh (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 29.57 27.5 2 Sư phạm công nghệ (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 28.27 24.15 3 Ngôn ngữ Anh (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) D01 24 4 Ngôn ngữ Anh … Read more
STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Quản lý giáo dục B03; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 22.59 23.89 22.39 2 Giáo dục Tiểu học B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 25.12 25.39 24.11 D01 23.5 25.39 24.11 3 Giáo dục chính … Read more
STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D07; D09; D10; X25 23.75 24.5 24 2 Kinh tế A00; A01; A03; A04; A05; A06; A07; C01; C02; C03; C04; D01; D07; D09; D10; X01; X05; X09; X17; X21; X25 25.63 25 24.8 3 Toán kinh … Read more
STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Sư phạm tiếng Anh (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 29.57 27.5 2 Sư phạm công nghệ (đào tạo bằng tiếng Việt) D01 28.27 24.15 3 Ngôn ngữ Anh (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) D01 24 4 Ngôn ngữ Anh … Read more
STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam C00; C03; C04; D01; D10; D15 24.5 22 15 2 Văn hóa học, chuyên ngành Văn hóa Việt Nam C00; C03; C04; C14; D01; D14; D15 25.8 25.5 21.5 3 Văn hóa học, … Read more
STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Giáo dục học D01 22.2 24.5 23 2 Quản lý giáo dục D01 22.6 24.4 23.5 3 Nghệ thuật học D01 23.9 25.8 4 Ngôn ngữ Anh D01 23.65 26.27 26.05 5 Ngôn ngữ Anh_Chuẩn quốc tế 25.68 6 Ngôn ngữ Anh … Read more
STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Quản lý giáo dục B03; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 22.59 23.89 22.39 2 Giáo dục Tiểu học B03; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 25.12 25.39 24.11 D01 23.5 25.39 24.11 3 Giáo dục chính … Read more
STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Ngôn ngữ Anh D01 30.84 33.8 33.5 Anh ≥ 6.00, Anh nhân 2 2 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04 29.9 32.5 32.2 Anh ≥ 5.50 hoặc Trung ≥ 5.50, Anh hoặc Trung nhân 2 3 Xã hội học D01; C02 31.26 … Read more
STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú 2025 2024 2023 1 Công nghệ giáo dục D01; D07 22.5 2 Nhóm ngành Địa chất học D01; D10 20.71 3 Nhóm ngành Toán học, Toán ứng dụng, Toán tin D01 24.66 25.55 4 Nhóm ngành Khoa học dữ liệu D01 27.17 5 Kỹ thuật địa … Read more