| 1 |
Trường Đại học Thủ Dầu Một |
A01 |
24.35 |
|
|
|
| 2 |
Trường Đại Học Hải Phòng |
A01 |
24.50 |
|
|
|
| 3 |
Trường Đại Học An Giang |
A01 |
23.01 |
|
|
Nhóm 1 |
| 4 |
Trường Đại Học Hải Dương |
A01 |
23.85 |
|
|
|
| 5 |
Trường Đại Học Phạm Văn Đồng |
A01 |
26.87 |
25.70 |
|
|
| 6 |
Trường Đại Học Đồng Nai |
A01 |
23.10 |
|
|
|
| 7 |
Trường Đại Học Tây Bắc |
A01 |
27.74 |
|
|
|
| 8 |
Trường Đại học Kiên Giang |
A01 |
24.40 |
|
|
|
| 9 |
Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa |
A01 |
27.32 |
27.00 |
27.40 |
|
| 10 |
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM |
A01 |
25.44 |
26.13 |
24.90 |
|
| 11 |
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM |
A01 |
23.25 |
|
|
Đào tạo tại Gia Lai |
| 12 |
Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM |
A01 |
24.71 |
24.73 |
|
Đào tạo tại Long An |
| 13 |
Trường Đại Học Quảng Bình |
A01 |
23.25 |
|
|
|