| 1 |
Trường Đại Học Thủy Lợi |
A01 |
22.50 |
|
|
|
| 2 |
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng |
A01 |
27.59 |
|
|
Toán ≥ 5.00, Toán nhân 2 |
| 3 |
Trường Đại Học Sài Gòn |
A01 |
19.96 |
|
|
|
| 4 |
Trường Đại Học Quy Nhơn |
A01 |
20.77 |
|
|
|
| 5 |
Trường Đại Học Văn Hiến |
A01 |
15.00 |
|
|
|
| 6 |
Trường Đại Học Quốc Tế Miền Đông |
A01 |
15.00 |
|
|
|
| 7 |
Trường Sĩ Quan Thông Tin - Hệ Dân Sự - Đại Học Thông Tin Liên Lạc |
A01 |
19.50 |
|
|
|
| 8 |
Đại Học Bách Khoa Hà Nội |
A01 |
28.07 |
27.41 |
26.46 |
Môn chính: Toán |
| 9 |
Đại Học Cần Thơ |
A01 |
20.95 |
|
|
|
| 10 |
Trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng |
A01 |
24.65 |
|
|
|
| 11 |
Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) |
A01 |
21.00 |
|
|
|
| 12 |
Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TPHCM |
A01 |
25.35 |
|
|
|