Danh sách các trường tuyển sinh ngành Ngôn ngữ Anh theo tổ hợp A01

STT Trường Tổ hợp 2025 2024 2023 Ghi chú
1 Đại Học Kinh Tế Quốc Dân A01 26.51
2 Trường Đại Học Công Thương TPHCM A01 23.75 23.00 21.00
3 Học Viện Hàng không Việt Nam A01 20.00
4 Đại Học Phenikaa A01 19.00 21.00 21.00
5 Học Viện Ngoại Giao A01 25.28
6 Trường Đại Học Thủy Lợi A01 22.59
7 Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam A01 21.20
8 Trường Đại Học Ngoại Ngữ - ĐH Quốc gia Hà Nội A01 26.85
9 Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 A01 25.00 25.94 25.02
10 Trường Đại Học Ngoại Ngữ Đà Nẵng A01 20.35
11 Trường Đại Học Tài Chính Marketing A01 23.75
12 Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam A01 28.50 32.00 32.50
13 Trường Đại Học An Giang A01 16.34 Nhóm 1
14 Trường Đại Học Quy Nhơn A01 23.00 22.00 19.50
15 Trường Đại Học Hạ Long A01 16.25
16 Trường Đại Học Hải Dương A01 15.00
17 Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội A01 26.40
18 Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội A01 20.50 24.06 23.52
19 Trường Đại Học Bạc Liêu A01 15.00 15.00 15.00
20 Trường Đại Học Quảng Nam A01 14.00
21 Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở II) A01 18.00 23.00 17.00
22 Trường Đại Học Phú Yên A01 17.85
23 Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM A01 24.90
24 Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên A01 15.00 15.50 15.00 Điểm TA hệ số 2
25 Trường Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà Nội A01 18.50
26 Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải A01 23.20
27 Trường Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng A01 16.00
28 Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên A01 16.00
29 Trường Đại học Khánh Hòa A01 18.55
30 Học Viện Quản Lý Giáo Dục A01 25.50
31 Trường Đại học Nam Cần Thơ A01 15.00
32 Trường Đại học Tân Tạo A01 15.00
33 Trường Đại Học Cửu Long A01 15.00
34 Trường Đại Học Hòa Bình A01 15.00
35 Trường Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 2) A01 19.00
36 Trường Đại Học Yersin Đà Lạt A01 15.50 17.00 17.00
37 Trường Đại Học Bình Dương A01 15.00
38 Trường Đại học Công nghệ Miền Đông A01 15.00
39 Trường Đại Học Văn Hiến A01 15.00
40 Trường Đại Học Đồng Nai A01 18.60
41 Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái Nguyên A01 16.00
42 Trường Đại học Tư thục Quốc Tế Sài Gòn A01 16.00
43 Trường Đại Học Chu Văn An A01 15.00 15.00
44 Trường Đại Học Kinh tế công nghệ Thái Nguyên A01 15.00
45 Trường Đại Học Phú Xuân A01 15.00 15.00
46 Trường Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng A01 15.00
47 Trường Đại Học Gia Định A01 15.00
48 Trường Đại Học Kinh Bắc A01 15.00 15.00
49 Trường Đại Học Luật Hà Nội A01 23.49 24.65 24.00
50 Trường Đại Học Sài Gòn A01 24.79
51 Trường Đại Học Quảng Bình A01 15.47
52 Trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang A01 15.00