DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP A01

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Báo chí A01 22.67
2 Truyền thông đa phương tiện A01 25.25
3 Truyền thông đa phương tiện - Chương trình đào tạo chất lượng cao A01 22.65
4 Công nghệ đa phương tiện A01 24.00
5 Thiết kế và phát triển Game (ngành Công nghệ đa phương tiện) A01 23.48
6 Quản trị kinh doanh A01 24.20
7 Marketing A01 24.00
8 Marketing (chất lượng cao) A01 22.00
9 Quan hệ công chúng A01 23.47
10 Thương mại điện tử A01 25.10
11 Công nghệ tài chính (Fintech) A01 23.63
12 Kế toán A01 22.50
13 Kế toán chất lượng cao (chuẩn quốc tế ACCA) A01 21.00
14 Khoa học máy tính (định hướng Khoa học dữ liệu) A01 26.21
15 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu (Kỹ thuật dữ liệu) A01 24.40
16 Trí tuệ nhân tạo A01 25.67
17 Công nghệ thông tin A01 25.80
18 Công nghệ thông tin - Chương trình chất lượng cao A01 23.60
19 Công nghệ thông tin (Cử nhân định hướng ứng dụng) A01 22.20
20 Công nghệ thông tin Việt - Nhật A01 23.48
21 An toàn thông tin A01 25.21
22 An toàn thông tin - Chất lượng cao A01 23.14
23 Công nghệ Kỹ thuật Điện, điện tử A01 24.61
24 Công nghệ Vi mạch bán dẫn A01 25.50
25 Kỹ thuật Điện tử viễn thông A01 25.10
26 Trí tuệ nhân tạo vạn vật (AIoT) A01 24.87
27 Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa A01 26.19