DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Học Viện Chính Sách và Phát Triển XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP A01

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Ngành Ngôn ngữ Anh A01 30.02 Thang điểm 40
2 Ngành Kinh tế A01 22.02 24.83
3 Ngành Kinh tế phát triển A01 22.36 25.43 24.50
4 Ngành Kinh tế quốc tế A01 22.00 25.01 24.80
5 Ngành Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) A01 28.61 32.85 Thang điểm 40
6 Ngành Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh doanh toàn cầu) A01 27.14 Thang điểm 40
7 Ngành Kinh tế số A01 23.35 25.43 24.90
8 Ngành Quản lý nhà nước A01 24.39 25.57 23.50
9 Ngành Quản trị kinh doanh A01 22.30 24.68
10 Ngành Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) A01 28.91 33.33 Thang điểm 40
11 Ngành Marketing A01 28.66 Thang điểm 40
12 Ngành Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính chất lượng cao giảng dạy bằng Tiếng Anh) A01 29.90 33.30 Thang điểm 40
13 Ngành Tài chính - Ngân hàng A01 26.54 Thang điểm 40
14 Ngành Kế toán A01 23.23 25.84 25.20
15 Ngành Luật Kinh tế A01 24.73 27.43 25.50