| 1 |
Sư phạm công nghệ (đào tạo bằng tiếng Việt) |
A01 |
27.77 |
24.15 |
|
|
| 2 |
Quản trị kinh doanh (đào tạo bằng tiếng Việt) |
A01 |
25.72 |
|
|
|
| 3 |
Kinh doanh Quốc tế (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) |
A01 |
25.48 |
|
|
|
| 4 |
Kinh doanh Quốc tế (đào tạo bằng tiếng Việt) |
A01 |
25.93 |
22.75 |
|
|
| 5 |
Thương mại điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) |
A01 |
25.68 |
|
|
|
| 6 |
Thương mại điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) |
A01 |
26.68 |
23.00 |
|
|
| 7 |
Công nghệ tài chính (đào tạo bằng tiếng Việt) |
A01 |
25.68 |
|
|
|
| 8 |
Kế toán (đào tạo bằng tiếng Anh) |
A01 |
24.63 |
|
|
|
| 9 |
Kế toán (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) |
A01 |
24.53 |
|
|
|
| 10 |
Kế toán (đào tạo bằng tiếng Việt) |
A01 |
24.63 |
22.75 |
|
|
| 11 |
Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Anh) |
A01 |
26.43 |
25.40 |
24.98 |
|
| 12 |
Công nghệ Kỹ thuật máy tính (đào tạo bằng tiếng Việt) |
A01 |
27.18 |
25.50 |
|
|
| 13 |
Hệ thống nhúng và IoT (đào tạo bằng tiếng Việt) |
A01 |
26.88 |
25.65 |
|
|
| 14 |
Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Anh) |
A01 |
27.38 |
25.65 |
25.98 |
|
| 15 |
Công nghệ thông tin (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) |
A01 |
25.73 |
|
|
|
| 16 |
Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Nhật) |
A01 |
25.53 |
25.65 |
|
|
| 17 |
Công nghệ thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) |
A01 |
28.43 |
25.97 |
|
|
| 18 |
An toàn thông tin (đào tạo bằng tiếng Việt) |
A01 |
26.98 |
24.89 |
|
|
| 19 |
Kỹ thuật dữ liệu (đào tạo bằng tiếng Việt) |
A01 |
27.08 |
24.05 |
|
|
| 20 |
Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Anh) |
A01 |
22.53 |
21.00 |
20.00 |
|
| 21 |
Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng* (đào tạo bằng tiếng Việt) |
A01 |
23.68 |
23.05 |
|
|
| 22 |
Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) |
A01 |
23.25 |
22.22 |
|
|
| 23 |
Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Anh) |
A01 |
24.62 |
24.25 |
23.20 |
|
| 24 |
Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) |
A01 |
24.35 |
|
|
|
| 25 |
Chương trình đào tạo Cơ khí – Tự động Hóa (thuộc ngành Công nghệ Kỹ thuật Cơ
khí) (đào tạo bằng tiếng Anh) |
A01 |
24.35 |
|
|
|
| 26 |
Công nghệ Kỹ thuật cơ khí * (đào tạo bằng tiếng Việt) |
A01 |
27.43 |
25.10 |
|
|
| 27 |
Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Anh) |
A01 |
23.78 |
23.00 |
23.20 |
|
| 28 |
Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Nhật) |
A01 |
23.78 |
23.75 |
21.70 |
|
| 29 |
Công nghệ chế tạo máy * (đào tạo bằng tiếng Việt) |
A01 |
26.13 |
24.27 |
|
|
| 30 |
Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Anh) |
A01 |
25.98 |
25.10 |
24.69 |
|
| 31 |
Công nghệ Kỹ thuật cơ điện tử * (đào tạo bằng tiếng Việt) |
A01 |
28.68 |
25.45 |
|
|
| 32 |
Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Anh) |
A01 |
25.13 |
24.75 |
24.38 |
|
| 33 |
Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) |
A01 |
23.58 |
|
|
|
| 34 |
Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Nhật) |
A01 |
24.53 |
25.00 |
|
|
| 35 |
Công nghệ Kỹ thuật ô tô * (đào tạo bằng tiếng Việt) |
A01 |
26.63 |
25.39 |
|
|
| 36 |
Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Anh) |
A01 |
23.28 |
21.00 |
23.75 |
|
| 37 |
Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Nhật) |
A01 |
25.68 |
24.40 |
|
|
| 38 |
Công nghệ Kỹ thuật nhiệt (đào tạo bằng tiếng Việt) |
A01 |
25.68 |
24.40 |
|
|
| 39 |
Năng lượng tái tạo (đào tạo bằng tiếng Việt) |
A01 |
24.98 |
23.15 |
|
|
| 40 |
Robot và trí tuệ nhân tạo (đào tạo bằng tiếng Việt) |
A01 |
28.48 |
25.66 |
|
|
| 41 |
Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Anh) |
A01 |
25.23 |
24.50 |
23.50 |
|
| 42 |
Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) |
A01 |
24.48 |
|
|
|
| 43 |
Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử (đào tạo bằng tiếng Việt) |
A01 |
27.73 |
25.12 |
|
|
| 44 |
Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Anh) |
A01 |
25.18 |
24.35 |
23.00 |
|
| 45 |
Chương trình đào tạo Kỹ thuật Thiết kế vi mạch (thuộc ngành CNKT Điện tử - viễn
thông) (đào tạo bằng tiếng Việt) |
A01 |
29.63 |
|
|
|
| 46 |
Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Nhật) |
A01 |
23.98 |
24.00 |
22.30 |
|
| 47 |
Công nghệ Kỹ thuật điện tử - viễn thông (đào tạo bằng tiếng Việt) |
A01 |
27.43 |
25.15 |
|
|
| 48 |
Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Anh) |
A01 |
26.73 |
25.35 |
25.15 |
|
| 49 |
Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) |
A01 |
26.43 |
|
|
|
| 50 |
Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (đào tạo bằng tiếng Việt) |
A01 |
29.68 |
26.14 |
|
|
| 51 |
Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Anh) |
A01 |
25.53 |
|
|
|
| 52 |
Công nghệ vật liệu (đào tạo bằng tiếng Việt) |
A01 |
25.53 |
23.33 |
|
|
| 53 |
Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Anh) |
A01 |
22.98 |
23.05 |
22.30 |
|
| 54 |
Quản lý công nghiệp (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) |
A01 |
22.98 |
|
|
|
| 55 |
Quản lý công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt) |
A01 |
25.58 |
24.20 |
|
|
| 56 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) |
A01 |
25.98 |
|
|
|
| 57 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (đào tạo bằng tiếng Việt) |
A01 |
28.63 |
25.21 |
|
|
| 58 |
Công nghệ Kỹ thuật in (đào tạo bằng tiếng Việt) |
A01 |
23.08 |
22.00 |
|
|
| 59 |
Kỹ thuật công nghiệp (đào tạo bằng tiếng Việt) |
A01 |
25.08 |
23.88 |
|
|
| 60 |
Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Anh) |
A01 |
23.13 |
|
|
|
| 61 |
Kỹ thuật y sinh (Điện tử y sinh) (đào tạo bằng tiếng Việt) |
A01 |
26.78 |
24.15 |
|
|
| 62 |
Vật lý kỹ thuật (định hướng công nghệ bán dẫn và cảm biến, đo lường) (đào tạo
bằng tiếng Việt) |
A01 |
29.63 |
|
|
|
| 63 |
Công nghệ may (đào tạo bằng tiếng Việt) |
A01 |
22.98 |
21.41 |
|
|
| 64 |
Kỹ nghệ gỗ và nội thất (đào tạo bằng tiếng Việt) |
A01 |
22.08 |
20.50 |
|
|
| 65 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông * (đào tạo bằng tiếng Việt) |
A01 |
23.48 |
21.55 |
|
|
| 66 |
Quản lý xây dựng (đào tạo tại phân hiệu Bình Phước) |
A01 |
23.48 |
|
|
|
| 67 |
Quản lý xây dựng (đào tạo bằng tiếng Việt) |
A01 |
23.48 |
22.17 |
|
|
| 68 |
Quản trị NH và DV ăn uống (đào tạo bằng tiếng Việt) |
A01 |
24.33 |
23.27 |
|
|
| 69 |
Quản lý và vận hành hạ tầng (đào tạo bằng tiếng Việt) |
A01 |
22.98 |
21.22 |
|
|
| 70 |
Quản lý tài nguyên & môi trường (chuyên ngành Môi trường và Phát triển bền vững)
(đào tạo bằng tiếng Việt) |
A01 |
21.25 |
|
|
|