DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên TPHCM XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP A01

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Công nghệ giáo dục A01 22.88
2 Vật lý học (CT tăng cường tiếng Anh) A01 23.10 23.00
3 Nhóm ngành Vật lý học, Công nghệ Vật lý điện tử và tin học, Công nghệ bán dẫn A01 25.50 25.10 22.00
4 Khoa học Vật liệu A01 22.65 22.30 17.00
5 Khoa học Vật liệu (CT tăng cường tiếng Anh) A01 21.85 22.30
6 Nhóm ngành Địa chất học A01 21.05
7 Hải dương học A01 21.15 20.00 19.00
8 Khoa học Môi trường A01 20.06
9 Khoa học Môi trường (CT tăng cường tiếng Anh) A01 18.00
10 Nhóm ngành Toán học, Toán ứng dụng, Toán tin A01 25.36
11 Nhóm ngành Khoa học dữ liệu A01 27.92
12 Khoa học máy tính (CT Tiên tiến) A01 29.81 28.50 28.05
13 Trí tuệ nhân tạo A01 29.10 27.70 27.00
14 Công nghệ thông tin (CT tăng cường tiếng Anh) A01 24.62
15 Nhóm ngành máy tính và CNTT (Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống thông tin; Khoa học máy tính) A01 26.27
16 Công nghệ Vật liệu A01 23.82 24.00 23.00
17 Công nghệ Kỹ thuật Môi trường A01 20.25
18 Kỹ thuật điện tử - viễn thông A01 25.35
19 Kỹ thuật điện tử - viễn thông (CT tăng cường tiếng Anh) A01 24.45
20 Thiết kế vi mạch A01 27.61
21 Kỹ thuật hạt nhân A01 24.70 23.60 17.00
22 Vật lý y khoa A01 24.88 24.60 24.00
23 Kỹ thuật địa chất A01 21.45
24 Quản lý tài nguyên và môi trường A01 20.75