| 1 |
Công nghệ giáo dục |
A01 |
22.88 |
|
|
|
| 2 |
Vật lý học (CT tăng cường tiếng Anh) |
A01 |
23.10 |
23.00 |
|
|
| 3 |
Nhóm ngành Vật lý học, Công nghệ Vật lý điện tử và tin học, Công nghệ bán dẫn |
A01 |
25.50 |
25.10 |
22.00 |
|
| 4 |
Khoa học Vật liệu |
A01 |
22.65 |
22.30 |
17.00 |
|
| 5 |
Khoa học Vật liệu (CT tăng cường tiếng Anh) |
A01 |
21.85 |
22.30 |
|
|
| 6 |
Nhóm ngành Địa chất học |
A01 |
21.05 |
|
|
|
| 7 |
Hải dương học |
A01 |
21.15 |
20.00 |
19.00 |
|
| 8 |
Khoa học Môi trường |
A01 |
20.06 |
|
|
|
| 9 |
Khoa học Môi trường (CT tăng cường tiếng Anh) |
A01 |
18.00 |
|
|
|
| 10 |
Nhóm ngành Toán học, Toán ứng dụng, Toán tin |
A01 |
25.36 |
|
|
|
| 11 |
Nhóm ngành Khoa học dữ liệu |
A01 |
27.92 |
|
|
|
| 12 |
Khoa học máy tính (CT Tiên tiến) |
A01 |
29.81 |
28.50 |
28.05 |
|
| 13 |
Trí tuệ nhân tạo |
A01 |
29.10 |
27.70 |
27.00 |
|
| 14 |
Công nghệ thông tin (CT tăng cường tiếng Anh) |
A01 |
24.62 |
|
|
|
| 15 |
Nhóm ngành máy tính và CNTT (Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Hệ thống
thông tin; Khoa học máy tính) |
A01 |
26.27 |
|
|
|
| 16 |
Công nghệ Vật liệu |
A01 |
23.82 |
24.00 |
23.00 |
|
| 17 |
Công nghệ Kỹ thuật Môi trường |
A01 |
20.25 |
|
|
|
| 18 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông |
A01 |
25.35 |
|
|
|
| 19 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (CT tăng cường tiếng Anh) |
A01 |
24.45 |
|
|
|
| 20 |
Thiết kế vi mạch |
A01 |
27.61 |
|
|
|
| 21 |
Kỹ thuật hạt nhân |
A01 |
24.70 |
23.60 |
17.00 |
|
| 22 |
Vật lý y khoa |
A01 |
24.88 |
24.60 |
24.00 |
|
| 23 |
Kỹ thuật địa chất |
A01 |
21.45 |
|
|
|
| 24 |
Quản lý tài nguyên và môi trường |
A01 |
20.75 |
|
|
|