| 1 |
Ngôn ngữ Hàn Quốc |
A01 |
15.00 |
15.00 |
15.00 |
|
| 2 |
Đông phương học |
A01 |
15.00 |
15.00 |
15.00 |
|
| 3 |
Quản trị kinh doanh |
A01 |
15.00 |
|
|
Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30 |
| 4 |
Marketing |
A01 |
17.00 |
|
|
Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30 |
| 5 |
Kinh doanh quốc tế |
A01 |
15.00 |
|
|
Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30 |
| 6 |
Thương mại điện tử |
A01 |
15.00 |
|
|
|
| 7 |
Kiểm toán |
A01 |
15.00 |
|
|
|
| 8 |
Luật kinh tế |
A01 |
15.00 |
|
|
|
| 9 |
Kỹ thuật phần mềm |
A01 |
15.00 |
15.00 |
15.00 |
|
| 10 |
Trí tuệ nhân tạo |
A01 |
15.00 |
15.00 |
|
|
| 11 |
Công nghệ thông tin |
A01 |
15.00 |
|
|
|
| 12 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
A01 |
15.00 |
|
|
Tiếng anh hệ số 2, quy về thang 30 |