DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Trường Đại Học Sài Gòn XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP A01

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Khoa học dữ liệu A01 22.05
2 Kỹ thuật điện A01 19.93
3 Kỹ thuật điện tử - viễn thông A01 19.96
4 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống A01 20.83 23.51 22.80
5 Sư phạm Toán học A01 27.21 26.75 25.31
6 Sư phạm Vật lý A01 27.64
7 Sư phạm Tiếng Anh A01 27.18
8 Sư phạm Khoa học tự nhiên A01 24.86
9 Ngôn ngữ Anh A01 24.79
10 Ngôn ngữ Anh (Chương trình đào tạo chất lượng cao) A01 24.55
11 Quản trị kinh doanh A01 20.24 23.97 23.85
12 Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lượng cao) A01 18.99 23.65
13 Kinh doanh quốc tế A01 21.30 25.24 24.98
14 Tài chính - Ngân hàng A01 20.00
15 Kế toán A01 19.94
16 Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao) A01 19.24
17 Kiểm toán A01 21.70
18 Khoa học môi trường A01 19.24
19 Toán ứng dụng A01 23.85 23.94 24.21
20 Kỹ thuật phần mềm A01 20.99 24.34
21 Trí tuệ nhân tạo A01 21.99 22.27 23.68
22 Công nghệ thông tin A01 20.99 23.82 21.80
23 Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao) A01 21.00 22.45 22.00
24 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A01 21.54
25 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông A01 20.24
26 Công nghệ kỹ thuật môi trường A01 18.95 20.61