| 1 |
Khoa học dữ liệu |
A01 |
22.05 |
|
|
|
| 2 |
Kỹ thuật điện |
A01 |
19.93 |
|
|
|
| 3 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông |
A01 |
19.96 |
|
|
|
| 4 |
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống |
A01 |
20.83 |
23.51 |
22.80 |
|
| 5 |
Sư phạm Toán học |
A01 |
27.21 |
26.75 |
25.31 |
|
| 6 |
Sư phạm Vật lý |
A01 |
27.64 |
|
|
|
| 7 |
Sư phạm Tiếng Anh |
A01 |
27.18 |
|
|
|
| 8 |
Sư phạm Khoa học tự nhiên |
A01 |
24.86 |
|
|
|
| 9 |
Ngôn ngữ Anh |
A01 |
24.79 |
|
|
|
| 10 |
Ngôn ngữ Anh (Chương trình đào tạo chất lượng cao) |
A01 |
24.55 |
|
|
|
| 11 |
Quản trị kinh doanh |
A01 |
20.24 |
23.97 |
23.85 |
|
| 12 |
Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lượng cao) |
A01 |
18.99 |
23.65 |
|
|
| 13 |
Kinh doanh quốc tế |
A01 |
21.30 |
25.24 |
24.98 |
|
| 14 |
Tài chính - Ngân hàng |
A01 |
20.00 |
|
|
|
| 15 |
Kế toán |
A01 |
19.94 |
|
|
|
| 16 |
Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao) |
A01 |
19.24 |
|
|
|
| 17 |
Kiểm toán |
A01 |
21.70 |
|
|
|
| 18 |
Khoa học môi trường |
A01 |
19.24 |
|
|
|
| 19 |
Toán ứng dụng |
A01 |
23.85 |
23.94 |
24.21 |
|
| 20 |
Kỹ thuật phần mềm |
A01 |
20.99 |
24.34 |
|
|
| 21 |
Trí tuệ nhân tạo |
A01 |
21.99 |
22.27 |
23.68 |
|
| 22 |
Công nghệ thông tin |
A01 |
20.99 |
23.82 |
21.80 |
|
| 23 |
Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao) |
A01 |
21.00 |
22.45 |
22.00 |
|
| 24 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
A01 |
21.54 |
|
|
|
| 25 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông |
A01 |
20.24 |
|
|
|
| 26 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường |
A01 |
18.95 |
|
20.61 |
|