DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Học Viện Hàng không Việt Nam XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP A02

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Quản trị kinh doanh A02 21.00
2 Kinh doanh số (Ngành: QTKD) A02 20.00
3 Marketing A02 24.50
4 Thương mại quốc tế (Ngành: Kinh doanh quốc tế) A02 23.00
5 Quản trị nhân lực A02 21.50
6 Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn (Ngành: CNTT) A02 18.00
7 Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật (Ngành: CNTT) A02 18.00
8 Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo (Ngành: CNTT) A02 18.00
9 Quản lý và khai thác cảng HK (Ngành: CNKT Công trình xây dựng) A02 20.00
10 Xây dựng và phát triển cảng HK (Ngành: CNKT Công trình xây dựng) A02 18.00
11 Điện tử ứng dụng và Trí tuệ nhân tạo (AI) (Ngành: CNKT Điện tử viễn thông) A02 18.00
12 Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (Ngành: CNKT Điện tử viễn thông) A02 20.00
13 Điện tự động cảng HK (Ngành: CNKT Điều khiển và tự động hóa) A02 20.00
14 Thiết bị bay không người lái và Robotics (Ngành: CNKT Điều khiển và tự động hóa) A02 18.00
15 Kỹ thuật hàng không A02 24.50
16 Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay (Ngành: Kỹ thuật HK) A02 24.00
17 Kỹ thuật thiết bị bay không người lái (Ngành: Kỹ thuật HK) A02 20.00
18 Quản trị dịch vụ thương mại hàng không A02 23.50
19 Quản trị khách sạn nhà hàng A02 22.00
20 Quản trị lữ hành A02 22.00
21 Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bay A02 25.00
22 Logistics và Quản lý Chuỗi cung ứng; Logistics và Vận tải đa phương thức A02 23.50
23 Kinh tế Hàng không (Ngành: Kinh tế vận tải) A02 23.00