DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Trường Đại Học Cửu Long XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP A02
| 1 |
Công nghệ thực phẩm |
A02 |
15.00 |
|
|
|
| 2 |
Nông học |
A02 |
15.00 |
|
|
|
| 3 |
Bảo vệ thực vật |
A02 |
15.00 |
|
|
|
| 4 |
Nuôi trồng thủy sản |
A02 |
15.00 |
|
|
|
| 5 |
Thú y |
A02 |
15.00 |
|
|
|
| 6 |
Y khoa |
A02 |
20.50 |
22.50 |
|
|
| 7 |
Y học cổ truyền |
A02 |
20.50 |
|
|
|
| 8 |
Dược học |
A02 |
19.00 |
|
|
|
| 9 |
Điều dưỡng |
A02 |
17.00 |
|
|
|
| 10 |
Hộ sinh |
A02 |
17.00 |
|
|
|
| 11 |
Răng - Hàm - Mặt |
A02 |
19.00 |
|
|
|
| 12 |
Kỹ thuật xét nghiệm y học |
A02 |
17.00 |
|
|
|
| 13 |
Kỹ thuật hình ảnh y học |
A02 |
17.00 |
|
|
|
| 14 |
Kỹ thuật phục hồi chức năng |
A02 |
17.00 |
|
|
|