
DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Trường Đại Học Hải Dương XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP A02
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| 1 | Sư phạm Toán học | A02 | 23.77 | |||
| 2 | Sư phạm Tin học | A02 | 22.20 | |||
| 3 | Sư phạm công nghệ | A02 | 19.50 | |||
| 4 | Sư phạm khoa học tự nhiên | A02 | 22.55 | |||
| 5 | Toán học | A02 | 20.50 | |||
| 6 | Công nghệ thông tin | A02 | 15.00 | |||
| 7 | Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông | A02 | 15.00 | |||
| 8 | Sư phạm Vật lý | A02 | 23.21 | |||
| 9 | Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử | A02 | 15.00 | |||
| 10 | Sư phạm Sinh học | A02 | 19.75 | |||








