| 1 |
Vật lý học (CT tăng cường tiếng Anh) |
A02 |
24.40 |
|
|
|
| 2 |
Nhóm ngành Vật lý học, Công nghệ Vật lý điện tử và tin học, Công nghệ bán dẫn |
A02 |
26.75 |
|
|
|
| 3 |
Hóa học |
A02 |
26.18 |
|
|
|
| 4 |
Hóa học (CT tăng cường tiếng Anh) |
A02 |
24.25 |
|
|
|
| 5 |
Khoa học Vật liệu |
A02 |
24.10 |
|
|
|
| 6 |
Khoa học Vật liệu (CT tăng cường tiếng Anh) |
A02 |
23.20 |
|
|
|
| 7 |
Hải dương học |
A02 |
22.40 |
|
|
|
| 8 |
Khoa học Môi trường |
A02 |
21.20 |
|
|
|
| 9 |
Khoa học Môi trường (CT tăng cường tiếng Anh) |
A02 |
19.00 |
|
|
|
| 10 |
Công nghệ kỹ thuật Hóa học (CT tăng cường tiếng Anh) |
A02 |
25.22 |
|
|
|
| 11 |
Công nghệ Vật liệu |
A02 |
25.07 |
|
|
|
| 12 |
Công nghệ Kỹ thuật Môi trường |
A02 |
21.50 |
|
|
|
| 13 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông |
A02 |
26.60 |
|
|
|
| 14 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (CT tăng cường tiếng Anh) |
A02 |
25.70 |
|
|
|
| 15 |
Thiết kế vi mạch |
A02 |
28.27 |
|
|
|
| 16 |
Kỹ thuật hạt nhân |
A02 |
25.95 |
|
|
|
| 17 |
Vật lý y khoa |
A02 |
26.13 |
|
|
|
| 18 |
Quản lý tài nguyên và môi trường |
A02 |
22.00 |
|
|
|
| 19 |
Sinh học |
A02 |
22.10 |
23.50 |
21.50 |
|
| 20 |
Sinh học (CT tăng cường tiếng Anh) |
A02 |
21.50 |
23.50 |
|
|
| 21 |
Công nghệ Sinh học |
A02 |
24.72 |
24.90 |
24.68 |
|
| 22 |
Công nghệ Sinh học (CT tăng cường tiếng Anh) |
A02 |
24.30 |
24.90 |
|
|