| 1 |
Cảnh quan và Kỹ thuật hoa viên |
A02 |
16.00 |
16.00 |
16.00 |
|
| 2 |
Công nghệ sinh học |
A02 |
23.55 |
|
|
|
| 3 |
Công nghệ sinh học (Chương trình nâng cao) |
A02 |
23.55 |
|
|
|
| 4 |
Khoa học môi trường |
A02 |
21.90 |
|
|
|
| 5 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
A02 |
23.10 |
|
|
|
| 6 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình nâng cao) |
A02 |
23.10 |
|
|
|
| 7 |
Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử |
A02 |
23.75 |
|
|
|
| 8 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
A02 |
23.50 |
|
|
|
| 9 |
Công nghệ kỹ thuật nhiệt |
A02 |
22.50 |
|
|
|
| 10 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học |
A02 |
23.85 |
|
|
|
| 11 |
Công nghệ kỹ thuật hoá học (Chương trình nâng cao) |
A02 |
23.85 |
|
|
|
| 12 |
Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo |
A02 |
22.50 |
|
|
|
| 13 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
A02 |
24.20 |
|
|
|
| 14 |
Công nghệ thực phẩm |
A02 |
23.65 |
22.50 |
21.25 |
|
| 15 |
Công nghệ thực phẩm (Chương trình nâng cao) |
A02 |
23.65 |
22.50 |
21.25 |
|
| 16 |
Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến) |
A02 |
23.65 |
22.50 |
21.25 |
|
| 17 |
Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm |
A02 |
22.00 |
|
|
|
| 18 |
Nông học |
A02 |
21.50 |
17.00 |
17.00 |
|
| 19 |
Bảo vệ thực vật |
A02 |
21.50 |
17.00 |
17.00 |
|