DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Trường Đại học Nam Cần Thơ XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP A02
| 1 |
Khoa học máy tính |
A02 |
15.00 |
|
|
|
| 2 |
Mạng máy tính & truyền thông dữ liệu |
A02 |
15.00 |
|
|
|
| 3 |
Kỹ thuật phần mềm |
A02 |
15.00 |
|
|
|
| 4 |
Công nghệ thông tin |
A02 |
15.00 |
|
|
|
| 5 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
A02 |
15.00 |
|
|
|
| 6 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
A02 |
15.00 |
|
|
|
| 7 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học |
A02 |
15.00 |
|
|
|
| 8 |
Kỹ thuật cơ khí động lực |
A02 |
15.00 |
|
|
|
| 9 |
Công nghệ thực phẩm |
A02 |
15.00 |
|
|
|
| 10 |
Kỹ thuật xây dựng |
A02 |
15.00 |
|
|
|
| 11 |
Quản lý xây dựng |
A02 |
15.00 |
|
|
|
| 12 |
Quản lý đất đai |
A02 |
15.00 |
|
|
|
| 13 |
Y khoa |
A02 |
20.50 |
22.50 |
22.50 |
|
| 14 |
Y học dự phòng (Bác sĩ Y học dự phòng) |
A02 |
17.00 |
19.00 |
|
|
| 15 |
Dược học |
A02 |
19.00 |
21.00 |
21.00 |
|
| 16 |
Răng - Hàm - Mặt (Bác sĩ Nha khoa) |
A02 |
20.50 |
22.50 |
|
|