DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP A06
| 1 |
Địa lý tự nhiên |
A06 |
23.95 |
|
|
|
| 2 |
Quản lý đất đai |
A06 |
22.27 |
|
|
|
| 3 |
Khí tượng và khí hậu học |
A06 |
22.80 |
|
|
|
| 4 |
Hải dương học |
A06 |
21.50 |
|
|
|
| 5 |
Địa chất học |
A06 |
22.05 |
|
|
|
| 6 |
Quản lý tài nguyên và môi trường |
A06 |
22.20 |
|
|
|
| 7 |
Khoa học thông tin địa không gian |
A06 |
23.50 |
|
|
|
| 8 |
Tài nguyên và môi trường nước |
A06 |
21.10 |
|
|
|
| 9 |
Quản lý phát triển đô thị và bất động sản |
A06 |
22.90 |
|
|
|
| 10 |
Hoá học |
A06 |
23.90 |
|
|
|
| 11 |
Công nghệ kỹ thuật hoá học |
A06 |
23.45 |
|
|
|
| 12 |
Hoá dược |
A06 |
23.70 |
|
|
|