DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Trường Đại Học Nông Lâm Thái Nguyên XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP A09

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Ngôn ngữ Anh A09 15.00
2 Quản lý kinh tế A09 15.00
3 Quản lý thông tin A09 15.00 15.00 15.00
4 Kinh doanh quốc tế A09 15.00
5 Tài chính - Kế toán A09 15.00
6 Công nghệ sinh học A09 15.00
7 Khoa học môi trường A09 15.00 15.00 15.00
8 Công nghệ và đổi mới sáng tạo A09 15.00
9 Công nghệ thực phẩm A09 15.00 15.00 15.00
10 Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm A09 15.00
11 Dược liệu và hợp chất thiên nhiên A09 15.00
12 Quản lý phát triển đô thị và bất động sản A09 15.00
13 Nông nghiệp công nghệ cao A09 15.00
14 Chăn nuôi thú y A09 15.00
15 Khoa học cây trồng A09 15.00
16 Kinh tế nông nghiệp A09 15.00
17 Lâm sinh A09 15.00
18 Quản lý tài nguyên rừng A09 15.00
19 Thú y A09 15.00
20 Quản lý du lịch quốc tế (CTTT) A09 15.00
21 Quản lý tài nguyên và môi trường A09 15.00
22 Quản lý đất đai A09 15.00
23 Khoa học và Quản lý môi trường (CTTT) A09 15.00
24 Công nghệ thực phẩm (CTTT) A09 15.00
25 Kinh tế nông nghiệp (CTTT) A09 15.00