DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Đại Học Cần Thơ XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP B00

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Sư phạm Hóa học B00 27.23 26.60 25.76
2 Sư phạm Khoa học tự nhiên B00 25.99 25.81
3 Công nghệ sinh học B00 20.20 20.00 23.64
4 Sinh học ứng dụng B00 17.15 15.00 21.75
5 Hóa học B00 22.28 23.15 23.15
6 Khoa học môi trường B00 15.00 15.00 20.00
7 Toán ứng dụng B00 21.77 23.23 22.85
8 Thống kê B00 18.41 21.60 22.40
9 Công nghệ kỹ thuật hóa học B00 22.59 23.55 23.95
10 Kỹ thuật vật liệu B00 19.70 22.15 21.35
11 Kỹ thuật môi trường B00 15.00 15.00 20.20
12 Công nghệ thực phẩm B00 20.28 20.50 23.83
13 Công nghệ sau thu hoạch B00 15.00 15.00 22.00
14 Công nghệ chế biến thủy sản B00 15.40 16.00 21.25
15 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm B00 17.00
16 Quy hoạch vùng và đô thị B00 15.00 18.00 18.00
17 Khoa học đất B00 15.00 15.00 15.00
18 Chăn nuôi B00 15.00 15.00 15.00
19 Nông học B00 15.00 15.00 15.00
20 Bảo vệ thực vật B00 15.00 15.00 18.55
21 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan B00 15.00 15.00 15.00
22 Nuôi trồng thủy sản B00 15.00 15.00 16.75
23 Bệnh học thủy sản B00 15.00 15.00 15.00
24 Quản lý thủy sản B00 15.00 15.00 15.00
25 Hóa dược B00 22.76 24.50 24.50
26 Quản lý tài nguyên và môi trường B00 17.10 18.00 19.80
27 Quản lý đất đai B00 16.90 21.70 20.45
28 Khoa học cây trồng B00 15.00 15.00 15.00
29 Thú y B00 20.00 23.30 23.70
30 Sư phạm Sinh học B00 25.52 25.38 24.45
31 Sinh học B00 19.61 15.00 23.30