| 1 |
Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa
phân tích; Hóa dược. |
B00 |
24.00 |
|
|
|
| 2 |
Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa
phân tích; Hóa dược (CT tăng cường TA) |
B00 |
20.00 |
|
|
|
| 3 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường |
B00 |
18.00 |
|
|
|
| 4 |
Công nghệ thực phẩm |
B00 |
21.50 |
|
|
|
| 5 |
Công nghệ thực phẩm (CT tăng cường TA) |
B00 |
17.00 |
|
|
|
| 6 |
Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm |
B00 |
18.00 |
|
|
|
| 7 |
Dược học |
B00 |
23.75 |
|
|
|
| 8 |
Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩm |
B00 |
18.00 |
|
|
|
| 9 |
Công nghệ sinh học |
B00 |
22.50 |
|
|
|
| 10 |
Công nghệ sinh học (CT tăng cường TA) |
B00 |
18.00 |
|
|
|