DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Học Viện Hàng không Việt Nam XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP B08

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Ngôn ngữ Anh B08 20.00
2 Quản trị kinh doanh B08 21.00
3 Kinh doanh số (Ngành: QTKD) B08 20.00
4 Quản trị Hàng không (học bằng Tiếng Anh) B08 21.00
5 Marketing B08 24.50
6 Thương mại quốc tế (Ngành: Kinh doanh quốc tế) B08 23.00
7 Quản trị nhân lực B08 21.50
8 Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn (Ngành: CNTT) B08 18.00
9 Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật (Ngành: CNTT) B08 18.00
10 Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo (Ngành: CNTT) B08 18.00
11 Quản lý và khai thác cảng HK (Ngành: CNKT Công trình xây dựng) B08 20.00
12 Xây dựng và phát triển cảng HK (Ngành: CNKT Công trình xây dựng) B08 18.00
13 Điện tử ứng dụng và Trí tuệ nhân tạo (AI) (Ngành: CNKT Điện tử viễn thông) B08 18.00
14 Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (Ngành: CNKT Điện tử viễn thông) B08 20.00
15 Điện tự động cảng HK (Ngành: CNKT Điều khiển và tự động hóa) B08 20.00
16 Thiết bị bay không người lái và Robotics (Ngành: CNKT Điều khiển và tự động hóa) B08 18.00
17 Kỹ thuật hàng không B08 24.50
18 Kỹ thuật hàng không (học bằng Tiếng Anh) B08 24.00
19 Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay (Ngành: Kỹ thuật HK) B08 24.00
20 Kỹ thuật thiết bị bay không người lái (Ngành: Kỹ thuật HK) B08 20.00
21 Quản trị dịch vụ thương mại hàng không B08 23.50
22 Quản trị khách sạn nhà hàng B08 22.00
23 Quản trị lữ hành B08 22.00
24 Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bay B08 25.00
25 Quản lý hoạt động bay (học bằng Tiếng Anh); Quản lý và khai thác bay (học bằng Tiếng Anh) B08 27.00
26 Logistics và Quản lý Chuỗi cung ứng; Logistics và Vận tải đa phương thức B08 23.50
27 Logistics và Vận tải đa phương thức (học bằng Tiếng Anh) B08 22.00
28 Kinh tế Hàng không (Ngành: Kinh tế vận tải) B08 23.00