DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Trường Đại Học Sài Gòn XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP B08

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Sư phạm Tiếng Anh B08 27.19 27.00 26.15
2 Ngôn ngữ Anh B08 24.80 25.29 24.58
3 Ngôn ngữ Anh (Chương trình đào tạo chất lượng cao) B08 24.56 25.07
4 Quản trị kinh doanh B08 20.25 22.97 22.85
5 Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo chất lượng cao) B08 19.00 22.65
6 Kinh doanh quốc tế B08 21.31 24.24 23.98
7 Tài chính - Ngân hàng B08 20.01 23.26 22.46
8 Kế toán B08 19.95 23.18 22.29
9 Kế toán (Chương trình đào tạo chất lượng cao) B08 19.25 22.80
10 Kiểm toán B08 21.71 23.47
11 Khoa học dữ liệu B08 22.05
12 Kỹ thuật phần mềm B08 21.00
13 Trí tuệ nhân tạo B08 22.00
14 Công nghệ thông tin B08 21.00
15 Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo chất lượng cao) B08 21.01
16 Kỹ thuật điện B08 19.93
17 Kỹ thuật điện tử - viễn thông B08 19.96
18 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống B08 20.83 23.51 22.80
19 Sư phạm Toán học B08 27.90
20 Toán ứng dụng B08 24.54
21 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử B08 21.54
22 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông B08 20.24
23 Sư phạm Sinh học B08 24.77
24 Khoa học môi trường B08 18.72
25 Công nghệ kỹ thuật môi trường B08 18.43
26 Sư phạm Khoa học tự nhiên B08 25.55