| 1 |
Trường Đại Học Lạc Hồng |
C02 |
19.50 |
21.00 |
21.00 |
|
| 2 |
Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình Dương |
C02 |
19.00 |
|
|
|
| 3 |
Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM |
C02 |
23.75 |
|
|
|
| 4 |
Học Viện Y Dược Học Cổ Truyền Việt Nam |
C02 |
21.35 |
23.52 |
22.70 |
|
| 5 |
Trường Đại Học Tôn Đức Thắng |
C02 |
27.92 |
|
|
Hóa ≥ 6.50 hoặc ĐTB lớp 12 môn hóa ≥ 7.5, Hóa nhân 2 |
| 6 |
Trường Đại Học Hòa Bình |
C02 |
19.00 |
|
|
|
| 7 |
Trường Đại Học Đại Nam |
C02 |
19.00 |
|
|
|
| 8 |
Trường Đại Học Tây Đô |
C02 |
19.00 |
21.00 |
21.00 |
|
| 9 |
Trường Đại học Công Nghệ TPHCM |
C02 |
19.00 |
|
|
|
| 10 |
Trường Đại Học Bình Dương |
C02 |
19.00 |
|
|
|
| 11 |
Trường Đại Học Trưng Vương |
C02 |
19.00 |
|
|
|
| 12 |
Trường Đại học Tân Trào |
C02 |
21.60 |
|
|
|