| 1 |
Ngành Thiết kế Đồ họa |
C02 |
15.00 |
|
|
|
| 2 |
Ngành Thiết kế đồ họa - Chương trình Việt Nhật |
C02 |
15.00 |
|
|
|
| 3 |
Ngành Thiết kế Thời trang |
C02 |
15.00 |
16.00 |
14.00 |
|
| 4 |
Ngành Hệ thống Thông tin Quản lý - Chương trình Tiên tiến&quốc tế |
C02 |
15.00 |
|
|
|
| 5 |
Ngành Khoa học Dữ liệu |
C02 |
15.00 |
|
|
|
| 6 |
Ngành Khoa học Máy tính có các chuyên ngành Khoa học máy tính, Kỹ thuật máy tính |
C02 |
15.00 |
|
|
|
| 7 |
Ngành Khoa học Máy tính - Chương trình du học tại chỗ lấy bằng Mỹ |
C02 |
15.00 |
|
|
|
| 8 |
Ngành Mạng Máy tính & Truyền thông Dữ liệu |
C02 |
15.00 |
|
|
|
| 9 |
Ngành Kỹ thuật Phần mềm có các chuyên ngành Công nghệ Phần mềm; Thiết kế Games
và Multimedia) |
C02 |
15.00 |
|
|
|
| 10 |
Ngành Kỹ thuật Phần mềm - Chương trình Tiên tiến&quốc tế |
C02 |
15.00 |
|
|
|
| 11 |
Ngành Kỹ thuật Phần mềm - Chương trình Việt Nhật |
C02 |
15.00 |
|
|
|
| 12 |
Ngành Trí tuệ Nhân tạo |
C02 |
15.00 |
|
|
|
| 13 |
Ngành An toàn Thông tin |
C02 |
15.00 |
|
|
|
| 14 |
Ngành An toàn Thông tin - Chương trình Tiên tiến&quốc tế |
C02 |
15.00 |
|
|
|
| 15 |
Ngành Công nghệ Chế tạo Máy |
C02 |
15.00 |
|
|
|
| 16 |
Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tô |
C02 |
15.00 |
|
|
|
| 17 |
Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tô - Chương trình Việt Nhật |
C02 |
15.00 |
|
|
|
| 18 |
Ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử |
C02 |
15.00 |
|
|
|
| 19 |
Ngành Kỹ thuật Điện |
C02 |
15.00 |
|
|
|
| 20 |
Ngành Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa |
C02 |
15.00 |
|
|
|
| 21 |
Ngành Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa - Chương trình Việt Nhật |
C02 |
15.00 |
|
|
|
| 22 |
Ngành Công nghệ Kỹ thuật Môi trường |
C02 |
15.00 |
16.00 |
14.00 |
|
| 23 |
Ngành Công nghệ Thực phẩm |
C02 |
15.00 |
|
|
|
| 24 |
Ngành Công nghệ Thực phẩm - Chương trình Việt Nhật |
C02 |
15.00 |
|
|
|
| 25 |
Ngành Quản lý Tài nguyên & Môi trường |
C02 |
15.00 |
|
|
|