DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Đại Học Duy Tân XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP C02

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Ngành Thiết kế Đồ họa C02 15.00
2 Ngành Thiết kế đồ họa - Chương trình Việt Nhật C02 15.00
3 Ngành Thiết kế Thời trang C02 15.00 16.00 14.00
4 Ngành Hệ thống Thông tin Quản lý - Chương trình Tiên tiến&quốc tế C02 15.00
5 Ngành Khoa học Dữ liệu C02 15.00
6 Ngành Khoa học Máy tính có các chuyên ngành Khoa học máy tính, Kỹ thuật máy tính C02 15.00
7 Ngành Khoa học Máy tính - Chương trình du học tại chỗ lấy bằng Mỹ C02 15.00
8 Ngành Mạng Máy tính & Truyền thông Dữ liệu C02 15.00
9 Ngành Kỹ thuật Phần mềm có các chuyên ngành Công nghệ Phần mềm; Thiết kế Games và Multimedia) C02 15.00
10 Ngành Kỹ thuật Phần mềm - Chương trình Tiên tiến&quốc tế C02 15.00
11 Ngành Kỹ thuật Phần mềm - Chương trình Việt Nhật C02 15.00
12 Ngành Trí tuệ Nhân tạo C02 15.00
13 Ngành An toàn Thông tin C02 15.00
14 Ngành An toàn Thông tin - Chương trình Tiên tiến&quốc tế C02 15.00
15 Ngành Công nghệ Chế tạo Máy C02 15.00
16 Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tô C02 15.00
17 Ngành Công nghệ Kỹ thuật Ô tô - Chương trình Việt Nhật C02 15.00
18 Ngành Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử  C02 15.00
19 Ngành Kỹ thuật Điện C02 15.00
20 Ngành Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa  C02 15.00
21 Ngành Kỹ thuật Điều khiển & Tự động hóa - Chương trình Việt Nhật C02 15.00
22 Ngành Công nghệ Kỹ thuật Môi trường C02 15.00 16.00 14.00
23 Ngành Công nghệ Thực phẩm  C02 15.00
24 Ngành Công nghệ Thực phẩm - Chương trình Việt Nhật C02 15.00
25 Ngành Quản lý Tài nguyên & Môi trường C02 15.00