DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Trường Đại Học Đồng Tháp XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP C02
| 1 |
Sư phạm Toán học |
C02 |
27.98 |
|
|
|
| 2 |
Sư phạm Hóa học |
C02 |
27.18 |
|
|
|
| 3 |
Công nghệ sinh học |
C02 |
16.89 |
|
|
|
| 4 |
Khoa học môi trường |
C02 |
14.57 |
|
|
|
| 5 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
C02 |
19.68 |
|
|
|
| 6 |
Công nghệ thực phẩm |
C02 |
18.50 |
|
|
|
| 7 |
Kỹ thuật xây dựng |
C02 |
15.91 |
|
|
|
| 8 |
Khoa học đất |
C02 |
14.99 |
|
|
|
| 9 |
Nông học |
C02 |
16.68 |
|
|
|
| 10 |
Nuôi trồng thủy sản |
C02 |
14.85 |
|
|
|
| 11 |
Thú y |
C02 |
18.53 |
|
|
|
| 12 |
Quản lý tài nguyên và môi trường |
C02 |
14.78 |
|
|
|
| 13 |
Quản lý đất đai |
C02 |
16.03 |
|
|
|