| 1 |
Thiết kế thời trang |
C02 |
22.00 |
|
|
|
| 2 |
Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần
mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin; và 02 chuyên ngành: Trí tuệ nhân
tạo; Khoa học dữ liệu |
C02 |
16.00 |
|
|
|
| 3 |
Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần
mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin.(CT tăng cường TA) |
C02 |
22.00 |
|
|
|
| 4 |
Công nghệ dệt, may |
C02 |
18.00 |
|
|
|
| 5 |
Quản lý đất đai gồm 02 chuyên ngành: Quản lý đất đai; Kinh tế tài nguyên thiên
nhiên. |
C02 |
18.00 |
|
|
|
| 6 |
Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa
phân tích; Hóa dược. |
C02 |
24.00 |
|
|
|
| 7 |
Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa
phân tích; Hóa dược (CT tăng cường TA) |
C02 |
20.00 |
|
|
|
| 8 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường |
C02 |
18.00 |
|
|
|
| 9 |
Công nghệ thực phẩm |
C02 |
21.50 |
|
|
|
| 10 |
Công nghệ thực phẩm (CT tăng cường TA) |
C02 |
17.00 |
|
|
|
| 11 |
Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm |
C02 |
18.00 |
|
|
|
| 12 |
Dược học |
C02 |
23.75 |
|
|
|
| 13 |
Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩm |
C02 |
18.00 |
|
|
|