
DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Trường Đại Học Hạ Long XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP C02
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| 1 | Giáo dục Tiểu học | C02 | 24.00 | |||
| 2 | Sư phạm Toán học | C02 | 23.30 | |||
| 3 | Sư phạm Tin học | C02 | 21.75 | |||
| 4 | Khoa học máy tính | C02 | 15.00 | |||
| 5 | Công nghệ thông tin | C02 | 15.00 | |||
| 6 | Nuôi trồng thủy sản | C02 | 15.00 | |||
| 7 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | C02 | 22.52 | |||








