
DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Trường Đại Học Hồng Đức XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP C02
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| 1 | Giáo dục Tiểu học | C02 | 25.13 | |||
| 2 | Toán học | C02 | 18.00 | |||
| 3 | Công nghệ thông tin | C02 | 17.50 | |||
| 4 | Kỹ thuật điện | C02 | 16.50 | |||
| 5 | Kỹ thuật xây dựng | C02 | 16.00 | |||
| 6 | Sư phạm Hóa học | C02 | 25.80 | |||
| 7 | Chăn nuôi - Thú y | C02 | 16.00 | |||
| 8 | Khoa học cây trồng | C02 | 16.00 | |||
| 9 | Kinh tế nông nghiệp | C02 | 16.00 | |||
| 10 | Quản lý đất đai | C02 | 16.00 | |||








