| 1 |
Công nghệ giáo dục |
C02 |
24.25 |
|
|
|
| 2 |
Khoa học Vật liệu |
C02 |
24.10 |
|
|
|
| 3 |
Khoa học Vật liệu (CT tăng cường tiếng Anh) |
C02 |
23.35 |
|
|
|
| 4 |
Nhóm ngành Địa chất học |
C02 |
22.55 |
|
|
|
| 5 |
Công nghệ Vật liệu |
C02 |
24.86 |
|
|
|
| 6 |
Kỹ thuật địa chất |
C02 |
22.95 |
|
|
|
| 7 |
Hóa học |
C02 |
25.87 |
|
|
|
| 8 |
Hóa học (CT tăng cường tiếng Anh) |
C02 |
24.25 |
|
|
|
| 9 |
Khoa học Môi trường |
C02 |
21.81 |
|
|
|
| 10 |
Khoa học Môi trường (CT tăng cường tiếng Anh) |
C02 |
20.00 |
|
|
|
| 11 |
Công nghệ kỹ thuật Hóa học (CT tăng cường tiếng Anh) |
C02 |
25.08 |
|
|
|
| 12 |
Công nghệ Kỹ thuật Môi trường |
C02 |
22.00 |
|
|
|
| 13 |
Quản lý tài nguyên và môi trường |
C02 |
22.25 |
|
|
|