DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Trường Đại Học Kiến Trúc Hà Nội XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP C02

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Kinh tế đầu tư C02 20.60
2 Kinh tế phát triển C02 19.85
3 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng C02 20.50
4 Xây dựng dân dụng và công nghiệp (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xâv dựng) C02 20.75
5 Xây dựng công trình ngầm dô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xây dựng) C02 18.35
6 Quản lý dự án xây dựng (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xây dựng) C02 19.98
7 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông C02 16.10
8 Kỹ thuật hạ tầng đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng) C02 16.10
9 Kỹ thuật môi trường đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng) C02 16.10
10 Công nghệ cơ điện công trình (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cơ sở hạ tầng) C02 16.10
11 Kỹ thuật cấp thoát nước C02 16.10
12 Kinh tế Xây dựng C02 20.85
13 Quản lý xây dựng C02 19.50
14 Quản lý bất động sản (Chuyên ngành thuộc ngành Quản lý xây dựng) C02 18.60
15 Quản lý vận tải và Logistics (Chuyên ngành thuộc ngành Quản lý xây dựng) C02 22.00