| 1 |
Địa tin học |
C02 |
16.00 |
|
|
|
| 2 |
Kỹ thuật địa chất |
C02 |
15.00 |
|
|
|
| 3 |
Đá quý Đá mỹ nghệ |
C02 |
15.50 |
|
|
|
| 4 |
Kỹ thuật mỏ |
C02 |
17.00 |
|
|
|
| 5 |
Kỹ thuật dầu khí |
C02 |
17.00 |
|
|
|
| 6 |
Kỹ thuật khí thiên nhiên |
C02 |
16.00 |
|
|
|
| 7 |
Kỹ thuật tuyển khoáng |
C02 |
17.00 |
|
|
|
| 8 |
Quản lý đô thị và công trình |
C02 |
15.00 |
|
|
|
| 9 |
Quản lý phát triển đô thị và bất động sản |
C02 |
20.00 |
|
|
|
| 10 |
Kỹ thuật xây dựng |
C02 |
19.50 |
|
|
|
| 11 |
Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm |
C02 |
16.00 |
|
|
|
| 12 |
Địa kỹ thuật xây dựng |
C02 |
15.00 |
|
|
|
| 13 |
Kỹ thuật tài nguyên nước |
C02 |
15.00 |
|
|
|
| 14 |
Quản lý xây dựng |
C02 |
21.00 |
|
|
|
| 15 |
Hoá dược |
C02 |
19.00 |
|
|
|
| 16 |
An toàn, Vệ sinh lao động |
C02 |
17.00 |
|
|
|
| 17 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học |
C02 |
19.00 |
|
|
|
| 18 |
Kỹ thuật hoá học |
C02 |
19.00 |
|
|
|