| 1 |
Công nghệ sinh học |
C02 |
18.87 |
|
|
Toán nhân 2 |
| 2 |
Công nghệ sinh học (Chương trình Minh Phú -NTU) |
C02 |
18.87 |
|
|
Toán nhân 2 |
| 3 |
Kỹ thuật hoá học |
C02 |
18.87 |
|
|
Toán nhân 2 |
| 4 |
Kỹ thuật môi trường (02 chuyên ngành: Kỹ thuật môi trường; Quản lý môi trường và
an toàn vệ sinh lao động) |
C02 |
18.87 |
|
|
Toán nhân 2 |
| 5 |
Công nghệ thực phẩm (02 chuyên ngành: Công nghệ thực phẩm; Dinh dưỡng và ẩm
thực) |
C02 |
19.34 |
|
|
Toán nhân 2 |
| 6 |
Công nghệ chế biến thuỷ sản (02 chuyên ngành: Công nghệ chế biến thủy sản; Công
nghệ sau thu hoạch) |
C02 |
18.87 |
|
|
Toán nhân 2 |
| 7 |
Công nghệ chế biến thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) |
C02 |
18.87 |
|
|
Toán nhân 2 |
| 8 |
Đảm bảo chất lượng và an toàn thưc phẩm |
C02 |
18.87 |
|
|
Toán nhân 2 |
| 9 |
Nuôi trồng thuỷ sản |
C02 |
18.87 |
|
|
Toán nhân 2 |
| 10 |
Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình Minh Phú - NTU) |
C02 |
18.87 |
|
|
Toán nhân 2 |
| 11 |
Khoa học thủy sản (02 chuyên ngành: Khoa học thủy sản, Khai thác thủy sản) |
C02 |
18.87 |
|
|
Toán nhân 2 |
| 12 |
Quản lý thuỷ sản |
C02 |
18.87 |
|
|
Toán nhân 2 |