
DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Trường Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP C02
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| 1 | Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học | C02 | 22.25 | |||
| 2 | Tâm lý học, gồm các chuyên ngành: Tâm lý học trường học và tổ chức ; Tâm lý học lâm sàng | C02 | 22.70 | |||
| 3 | Công tác xã hội | C02 | 21.35 | |||
| 4 | Quản lý tài nguyên và môi trường | C02 | 20.00 | |||
| 5 | Sư phạm Hóa học | C02 | 27.53 | |||
| 6 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | C02 | 26.81 | |||
| 7 | Hóa học, gồm các chuyên ngành: Hóa Dược; ; Hóa phân tích môi trường | C02 | 21.25 | |||








