DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Trường Đại Học Tôn Đức Thắng XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP C02

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Xã hội học C02 31.26 Văn nhân 2
2 Công tác xã hội C02 29.86 Văn nhân 2
3 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh C02 23.00 Toán nhân 2
4 Marketing - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh C02 24.00 Toán nhân 2
5 Kinh doanh quốc tế - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh C02 24.00 Toán nhân 2
6 Tài chính ngân hàng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh C02 21.00 Toán nhân 2
7 Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh C02 21.00 Toán nhân 2
8 Kỹ thuật xây dựng - Chương trình dự bị đại học bằng tiếng Anh C02 20.00 Toán nhân 2
9 Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc) C02 21.00 Toán nhân 2
10 Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp) C02 21.00 Toán nhân 2
11 Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình dự bị liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan) C02 21.00 Toán nhân 2
12 Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Massey (New Zealand) C02 21.00 Toán nhân 2
13 Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình dự bị liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) C02 21.00 Toán nhân 2
14 Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) C02 21.00 Toán nhân 2
15 Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) C02 21.00 Toán nhân 2
16 Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình dự bị liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) C02 21.00 Toán nhân 2
17 Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình dự bị liên kết Đại học La Trobe (Úc) C02 20.00 Toán nhân 2
18 Xã hội học - Chương trình tiên tiến C02 27.61 Văn nhân 2
19 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh C02 23.00 IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2
20 Marketing - Chương trình đại học bằng tiếng Anh C02 23.50 IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2
21 Kinh doanh quốc tế - Chương trình đại học bằng tiếng Anh C02 23.50 IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2
22 Tài chính ngân hàng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh C02 21.00 IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2
23 Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh C02 21.00 IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2
24 Kỹ thuật xây dựng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh C02 20.00 IELTS ≥ 5.0 (tương đương), Toán nhân 2
25 Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Đại học Kinh tế và Kinh doanh Praha (Cộng Hòa Séc) C02 21.00 IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2
26 Quản trị kinh doanh toàn cầu (đơn bằng 2+2) - Chương trình liên kết Trường Kinh doanh Emlyon (Pháp) C02 21.00 IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2
27 Quản trị kinh doanh (đơn bằng 3+1) – Chương trình liên kết Đại học Lunghwa (Đài Loan) C02 21.00 IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2
28 Kinh doanh (Tài chính, Kinh doanh quốc tế, Marketing, Kế toán, Quản trị nguồn nhân lực & Quan hệ lao động) (đơn bằng 2+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Massey (New Zealand) C02 21.00 IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2
29 Quản trị nhà hàng - khách sạn (song bằng 2,5+1,5) - Chương trình liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia) C02 21.00 IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2
30 Kinh doanh quốc tế (song bằng 3 +1) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) C02 21.00 IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2
31 Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan) C02 21.00 IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2
32 Kế toán (song bằng 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh) C02 21.00 IELTS ≥ 5.5 (tương đương), Toán nhân 2
33 Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc) C02 20.00 IELTS ≥ 5.5 (tương đương), điểm quy đổi
34 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa C02 20.00 Toán hệ số 2
35 Marketing - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa C02 21.00 Toán hệ số 2
36 Kế toán - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa C02 20.00 Toán hệ số 2
37 Quan hệ lao động (Chuyên ngành Hành vi tổ chức) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa C02 20.00 Toán hệ số 2
38 Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa C02 26.80 Văn hệ số 2
39 Quản lý xây dựng - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa C02 20.00 Toán hệ số 2
40 Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa C02 22.50 Văn hệ số 2
41 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) C02 29.25 Toán nhân 2
42 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị chuỗi cung ứng) C02 29.30 Toán nhân 2
43 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) C02 27.70 Toán nhân 2
44 Marketing C02 31.49 Toán nhân 2
45 Kinh doanh quốc tế C02 31.26 Toán nhân 2
46 Tài chính - Ngân hàng C02 28.34 Toán nhân 2
47 Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính quốc tế) C02 28.34 Toán nhân 2
48 Kế toán C02 26.87 Toán nhân 2
49 Kiểm toán (Chuyên ngành Kiểm toán và Phân tích dữ liệu) C02 27.98 Toán nhân 2
50 Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức) C02 23.55 Toán nhân 2
51 Khoa học môi trường C02 20.00 Toán nhân 2
52 Công nghệ kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành cấp thoát nước và môi trường nước) C02 20.00
53 Quy hoạch vùng và đô thị C02 24.58 Toán nhân 2
54 Kỹ thuật xây dựng C02 25.55 Toán nhân 2
55 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông C02 22.75 Toán nhân 2
56 Quản lý xây dựng C02 24.45 Toán nhân 2
57 Dược học C02 27.92 Hóa ≥ 6.50 hoặc ĐTB lớp 12 môn hóa ≥ 7.5, Hóa nhân 2
58 Bảo hộ lao động C02 20.00 Toán nhân 2
59 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực) - Chương trình tiên tiến C02 25.76 Toán nhân 2
60 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình tiên tiến C02 25.59 Toán nhân 2
61 Marketing - Chương trình tiên tiến C02 27.00 Toán nhân 2
62 Kinh doanh quốc tế - Chương trình tiên tiến C02 27.00 Toán nhân 2
63 Tài chính - Ngân hàng - Chương trình tiên tiến C02 23.25 Toán nhân 2
64 Kế toán - Chương trình tiên tiến C02 23.25 Toán nhân 2
65 Kỹ thuật xây dựng - Chương trình tiên tiến C02 20.25 Toán nhân 2
66 Bảo hộ lao động - Chương trình học tại Phân hiệu Khánh Hòa C02 20.00 Toán hệ số 2
67 Luật C02 31.30 Văn ≥ 6.00, Văn nhân 2
68 Kỹ thuật hóa học C02 27.95 Hóa ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Hóa ≥ 6.0, Hóa nhân 2
69 Du lịch (Chuyên ngành Quản lý du lịch) C02 32.30 Văn nhân 2
70 Du lịch (Chuyên ngành Hướng dẫn du lịch) C02 31.34 Văn nhân 2
71 Luật (Chuyên ngành Luật kinh tế) - Chương trình tiên tiến C02 27.74 Văn ≥ 6, Văn nhân 2
72 Luật (Chuyên ngành Luật thương mại quốc tế) - Chương trình tiên tiến C02 28.71 Văn ≥ 6, Văn nhân 2
73 Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến C02 25.65 Hóa ≥ 5.00 hoặc ĐTB lớp 12 môn Hóa ≥ 6.00, Hóa nhân 2