| 1 |
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy |
C02 |
18.48 |
|
|
|
| 2 |
Kỹ thuật tài nguyên nước |
C02 |
18.49 |
|
|
|
| 3 |
Tài nguyên nước và môi trường (Thủy văn học) |
C02 |
18.00 |
|
|
|
| 4 |
Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng) |
C02 |
18.76 |
|
|
|
| 5 |
Kỹ thuật cấp thoát nước |
C02 |
18.00 |
|
|
|
| 6 |
Kỹ thuật môi trường |
C02 |
17.75 |
|
|
|
| 7 |
Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị (Kỹ thuật cơ sở hạ tầng) |
C02 |
19.00 |
|
|
|
| 8 |
Công nghệ kỹ thuật xây dựng |
C02 |
19.48 |
|
|
|
| 9 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
C02 |
18.50 |
|
|
|
| 10 |
Quản lý xây dựng |
C02 |
19.96 |
|
|
|
| 11 |
Kỹ thuật hóa học |
C02 |
20.50 |
|
|
|