
DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Trường Đại học Thủ Dầu Một XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP C02
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| 1 | Giáo dục Tiểu học | C02 | 24.35 | |||
| 2 | Công nghệ chế biến lâm sản | C02 | 15.00 | |||
| 3 | Kỹ thuật xây dựng | C02 | 15.00 | |||
| 4 | Quản lý tài nguyên và môi trường | C02 | 15.00 | |||
| 5 | Quản lý đất đai | C02 | 15.00 | |||
| 6 | Hoá học | C02 | 17.25 | |||
| 7 | Kỹ thuật môi trường | C02 | 15.00 | |||
| 8 | Công nghệ thực phẩm | C02 | 15.00 | |||








