
DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Học Viện Hàng không Việt Nam XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP C12
| STT | Tên ngành | Tổ hợp | Điểm Chuẩn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2024 | 2023 | ||||
| 1 | Quản trị kinh doanh | C12 | 21.00 | |||
| 2 | Kinh doanh số (Ngành: QTKD) | C12 | 20.00 | |||
| 3 | Marketing | C12 | 24.50 | |||
| 4 | Thương mại quốc tế (Ngành: Kinh doanh quốc tế) | C12 | 23.00 | |||
| 5 | Quản trị nhân lực | C12 | 21.50 | |||
| 6 | Quản trị dịch vụ thương mại hàng không | C12 | 23.50 | |||
| 7 | Quản trị khách sạn nhà hàng | C12 | 22.00 | |||
| 8 | Quản trị lữ hành | C12 | 22.00 | |||
| 9 | Logistics và Quản lý Chuỗi cung ứng; Logistics và Vận tải đa phương thức | C12 | 23.50 | |||
| 10 | Kinh tế Hàng không (Ngành: Kinh tế vận tải) | C12 | 23.00 | |||








