DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP D08
| 1 |
Khoa học môi trường |
D08 |
21.25 |
|
|
|
| 2 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường |
D08 |
21.55 |
|
|
|
| 3 |
Địa chất học |
D08 |
22.05 |
|
|
|
| 4 |
Quản lý tài nguyên và môi trường |
D08 |
22.20 |
|
|
|
| 5 |
Môi trường, sức khỏe và an toàn |
D08 |
21.20 |
|
|
|
| 6 |
Khoa học và công nghệ thực phẩm |
D08 |
22.80 |
|
|
|
| 7 |
Toán học |
D08 |
25.90 |
34.00 |
33.40 |
|
| 8 |
Toán tin |
D08 |
25.50 |
34.00 |
34.25 |
|
| 9 |
Sinh học |
D08 |
20.05 |
|
|
|
| 10 |
Công nghệ sinh học |
D08 |
22.05 |
|
|
|
| 11 |
Sinh dược học |
D08 |
20.10 |
|
|
|
| 12 |
Khoa học dữ liệu |
D08 |
26.00 |
35.00 |
34.85 |
|
| 13 |
Khoa học máy tính và thông tin |
D08 |
25.35 |
34.00 |
34.70 |
|