DANH SÁCH CÁC NGÀNH CỦA Đại Học Kinh Tế TPHCM XÉT TUYỂN THEO TỔ HỢP D21

STT Tên ngành Tổ hợp Điểm Chuẩn Ghi chú
2025 2024 2023
1 Kinh tế (Economics) Top 38 thế giới theo ShanghaiRanking Consultancy 2024 Xem chi tiết D21 25.40
2 Kinh tế chính trị (S) D21 24.00
3 Kinh tế đầu tư (Investment Economics) D21 24.05
4 Thẩm định giá và Quản trị tài sản (Valuation and Asset Management) D21 22.80
5 Thống kê kinh doanh (Business Statistics)(*) D21 24.80
6 Toán tài chính (Financial Mathematics) (S)(*) D21 24.00
7 Phân tích rủi ro và định phí bảo hiểm (Actuarial Science)(*) D21 23.00
8 Truyền thông số và thiết kế đa phương tiện (Digital Communication and Media Design) (S) D21 26.30
9 Quản trị kinh doanh D21 24.30
10 Kinh doanh số (Digital Business) D21 25.60
11 Quản trị bệnh viện (Hospital Management) D21 22.80
12 Quản trị bền vững doanh nghiệp và môi trường (Corporate Sustainability and Environmental Management) D21 23.60
13 Marketing D21 26.50
14 Công nghệ Marketing (Marketing Technology) D21 26.65
15 Bất động sản (Real Estate) D21 22.80
16 Kinh doanh quốc tế (International Business) D21 26.30
17 Kinh doanh thương mại (Commerce) D21 25.80
18 Thương mại điện tử (Electronic Commerce)(*) D21 26.10
19 Tài chính công (Public Finance) D21 23.80
20 Thuế (Taxation) D21 23.50
21 Ngân hàng (Banking) D21 24.40
22 Thị trường chứng khoán (Stock Market) D21 23.10
23 Tài chính D21 24.90
24 Đầu tư tài chính (Financial Investment) D21 24.40
25 Quản trị Hải quan ; Ngoại thương (International Trade and Customs Management) D21 25.30
26 Chương trình đào tạo nguồn nhân lực quốc tế ngành Tài chính ; Ngân hàng (***) (Finance ; Banking) D21 24.50 Điểm đã quy đổi, Yêu cầu có chứng chỉ tiếng Anh IELTS Academic từ 6.0
27 Bảo hiểm (Insurance) (S) D21 22.80
28 Công nghệ tài chính (Financial Technology) D21 25.90
29 Tài chính quốc tế ( International Finance) D21 26.30
30 Kế toán doanh nghiệp (Corporate Accounting) (S) D21 23.40
31 Kế toán công (Public Sector Accounting) D21 24.00
32 Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ICAEW (***) (Accounting Program Integrated Professional Certificates;ICAEW) D21 23.00 Điểm đã quy đổi, Yêu cầu có chứng chỉ tiếng Anh IELTS Academic từ 6.0
33 Chương trình Kế toán tích hợp chứng chỉ nghề nghiệp quốc tế ACCA (***) (Accounting Program Integrated Professional Certificates;ACCA) D21 23.20 Điểm đã quy đổi, Yêu cầu có chứng chỉ tiếng Anh IELTS Academic từ 6.0
34 Kiểm toán (Auditing) D21 25.70
35 Quản lý công (Public Management) (S) D21 23.00
36 Quản trị nhân lực (Human Resource Management) D21 24.80
37 Hệ thống thông tin quản lý (Management Information System)(*) D21 25.00
38 Khoa học dữ liệu (Data Science)(*) D21 26.00
39 Phân tích dữ liệu (hướng kinh doanh và công nghệ) (Data Analytics)(*) D21 26.40
40 Khoa học máy tính (Computer Science)(*) D21 24.00 67.00
41 Kỹ thuật phần mềm (Software Engineering)(*) D21 23.60 65.00
42 Robot và Trí tuệ nhân tạo (hệ kỹ sư) (Robotics and Artificial Intelligence) D21 23.80 63.00
43 Điều khiển thông minh và tự động hóa (hệ kỹ sư) (Intelligent Control and Automation) D21 23.40 50.00
44 Công nghệ thông tin (Information Technology)(*) D21 24.30 61.00
45 Công nghệ nghệ thuật (Arttech)(*) D21 24.90 65.00
46 Công nghệ và đổi mới sáng tạo (Technology and Innovation Management)(*) D21 23.00 59.00
47 An toàn thông tin (Cybersecurity)(*) D21 23.80 49.00
48 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics and Supply Chain Management) D21 27.70 85.00
49 Công nghệ Logistics (hệ kỹ sư) (Logistics Technology) D21 25.40 68.00
50 Kinh doanh nông nghiệp (Agribusiness) (S) D21 23.00
51 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Management of Tourism Services and Travel) D21 23.40
52 Quản trị khách sạn (Hospitality Management) D21 24.20
53 Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí (Event and Leisure Service Management) D21 25.50
54 Cử nhân ISB ASEAN Co;op D21 24.70
55 Cử nhân Tài năng ISB BBus D21 25.00